Biểu Đồ Giá Vàng

Cập nhật biểu đồ thị trường để theo dõi sự biến động của giá vàng SJC và giá bạc trong thời gian thực.

Kéo vùng xanh để dịch khoảng thời gian; kéo mép trái/phải để đổi from / to; chọn vùng ngoài để căn giữa theo vị trí nhấn.

Thấp nhất

146.000.000

Cao nhất

151.400.000

Trung bình

148.345.455

Hiện tại

147.500.000

Cập nhật thông tin giá vàng mới nhất

Cập nhật giá vàng hôm nay qua biểu đồ vàng trực tuyến chính xác và nhanh chóng. Xem bảng giá vàng, theo dõi biến động giá vàng và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.

Cập nhật 24/7 1M+ người dùng
LIVE

GIÁ VÀNG HÔM NAY

147.500.000
0.63% +900.000 ₫

(Cập nhật lúc 2026-07-18 22:10:40)

Mua vào
144.500.000
Bán ra
147.500.000
Xem thêm giá vàng
1,000,000+
Người dùng tin tưởng
50,000+
Lượt sử dụng mỗi ngày
99.99%
Thời gian hoạt động
30 giây
Cập nhật dữ liệu

Giá Vàng Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay 18-07-2026: Vàng SJC dao động từ 144,5 – 147,5 triệu đồng/lượng, tăng 900.000 đồng/lượng trong vòng 24 giờ. Vàng nhẫn trơn 9999 hiện ở mức 142,5 – 146,5 triệu đồng/lượng, tăng 1.000.000 đồng/lượng so với ngày trước đó.
Trong khi đó, giá vàng thế giới đạt 4.016 USD/ounce, tương đương khoảng 126.247.771 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng trong nước khoảng 18.252.229 đồng/lượng. Dữ liệu được cập nhật mới nhất vào 22:11 18-07-2026 (UTC+7).

Giá Vàng Trực Tuyến

Giá Vàng SJC

Mua:144.500.000
Bán:147.500.000
0.63% 2026-07-18 08:36

Giá Vàng nhẫn trơn 9999

Mua:142.500.000
Bán:146.500.000
0.71% 2026-07-18 08:51

Giá Vàng trang sức SJC 99%

Mua:136.069.000
Bán:143.069.000
0.66% 2026-07-18 08:41

Giá Vàng Thế Giới

USD/ounce:4.016 USD
VND/lượng:126.247.771 VNĐ
-0.12% 2026-07-18 00:00

Giá Vàng 64 Tỉnh Thành

Tổng hợp giá vàng mới nhất của các thương hiệu lớn trên toàn quốc.

Lọc theo:
Tỉnh/Thành Thương hiệu Mua Bán Cập nhật
Hồ Chí Minh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Mi Hồng - - -
Hà Nội SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Phú Quý 144.000.000 147.500.000 18/07/2026 09:13
Bình Dương SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Đồng Nai SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bà Rịa - Vũng Tàu SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Hải Phòng SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Quảng Ninh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Thanh Hóa SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bắc Ninh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Nghệ An SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Hải Dương SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Long An SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Bắc Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Vĩnh Phúc SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Thái Nguyên SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Hưng Yên SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Đà Nẵng SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Quảng Ngãi SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Quảng Nam SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Kiên Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Tiền Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Mi Hồng - - -
Thái Bình SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Đắk Lắk SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Cần Thơ SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Gia Lai SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Bình Định SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Lâm Đồng SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
An Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Tây Ninh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Đồng Tháp SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Bình Thuận SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Khánh Hòa SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Nam Định SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Hà Tĩnh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Phú Thọ SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Bình Phước SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ninh Bình SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Hà Nam SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Cà Mau SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Trà Vinh SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Vĩnh Long SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ngọc Thẩm 143.500.000 147.000.000 18/07/2026 09:08
Lào Cai SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Thừa Thiên Huế SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Sóc Trăng SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Sơn La SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Bến Tre SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Mi Hồng - - -
Hoà Bình SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Bạc Liêu SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Phú Yên SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Quảng Bình SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Hậu Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Ninh Thuận SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Tuyên Quang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Lạng Sơn SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Quảng Trị SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
DOJI - - -
Yên Bái SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Đắk Nông SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Hà Giang SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Kon Tum SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Điện Biên SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
DOJI - - -
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Lai Châu SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Cao Bằng SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Bắc Kạn SJC 144.500.000 147.500.000 18/07/2026 08:36
Bảo Tín Minh Châu 142.600.000 146.600.000 18/07/2026 09:06
Tây Nguyên PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51
Đông Nam Bộ PNJ 142.500.000 146.500.000 18/07/2026 08:51

Tỷ Giá USD Hôm Nay

Cập nhật tỷ giá USD tại các ngân hàng lớn, giúp bạn theo dõi sự thay đổi của đồng đô la Mỹ.

Tiền mặt
Chuyển khoản
Cập nhật
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Logo ABBank
ABBank
26.070 26.474 26.120 26.474 22:45:58
Logo ACB
ACB
26.040 26.430 26.070 26.430 22:45:58
Logo Agribank
Agribank
26.084 26.474 26.104 --- 22:45:58
Logo Bảo Việt
Bảo Việt
26.080 --- 26.100 26.440 22:45:58
Logo BIDV
BIDV
26.090 26.470 26.090 --- 22:45:58
Logo Eximbank
Eximbank
26.060 26.474 26.090 --- 22:45:58
Logo GPBank
GPBank
26.080 26.474 26.110 26.474 22:45:58
Logo HDBank
HDBank
26.050 26.474 26.080 --- 22:45:58
Logo Hong Leong
Hong Leong
26.086 26.474 26.106 --- 22:45:58
Logo HSBC
HSBC
26.139 26.454 26.139 26.454 22:45:58
Logo Indovina
Indovina
26.090 26.430 26.120 --- 22:45:58
Logo Kiên Long
Kiên Long
26.124 26.474 26.154 --- 22:45:58
Logo LPBank
LPBank
26.080 26.470 26.115 26.470 22:45:58
Logo MB
MB
26.050 26.459 26.065 26.459 22:45:58
Logo MBV
MBV
26.079 26.463 26.091 26.463 22:45:58
Logo MSB
MSB
26.029 26.474 26.049 26.474 22:45:58
Logo Nam Á
Nam Á
26.054 26.447 26.104 --- 22:45:58
Logo OCB
OCB
26.113 26.474 26.163 26.474 22:45:58
Logo PGBank
PGBank
26.085 26.440 26.085 26.440 22:45:58
Logo PublicBank
PublicBank
26.069 26.474 26.104 26.474 22:45:58
Logo PVcomBank
PVcomBank
26.064 26.474 26.094 --- 22:45:58
Logo Sacombank
Sacombank
26.048 26.474 26.048 26.474 22:45:58
Logo Saigonbank
Saigonbank
26.080 26.474 26.120 --- 22:45:58
Logo SeABank
SeABank
26.090 26.470 26.090 26.470 22:45:58
Logo SHB
SHB
--- --- --- --- 22:45:58
Logo Techcombank
Techcombank
26.066 26.445 26.080 --- 22:45:58
Logo TPB
TPB
26.014 26.470 26.090 26.470 22:45:58
Logo UOB
UOB
26.010 26.474 26.070 --- 22:45:58
Logo VCBNeo
VCBNeo
26.074 --- 26.104 26.474 22:45:58
Logo VIB
VIB
26.120 26.473 26.140 26.470 22:45:58
Logo VietABank
VietABank
26.040 26.474 26.090 --- 22:45:58
Logo VietBank
VietBank
26.089 --- 26.103 26.462 22:45:58
Logo Vietcombank
Vietcombank
26.060 26.470 26.090 --- 22:45:58
Logo VietinBank
VietinBank
25.905 26.445 25.905 --- 22:45:58
Logo VPBank
VPBank
26.088 26.474 26.088 26.451 22:45:58
Logo VRB
VRB
26.071 26.474 26.104 --- 22:45:58
Tiền mặt
Chuyển khoản
Lưu ý: Tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày. TM = Tiền mặt, CK = Chuyển khoản. Vui lòng liên hệ trực tiếp với ngân hàng để biết tỷ giá chính xác tại thời điểm giao dịch.

Tin Tức Thị Trường

Cập nhật tin tức và kiến thức mới nhất về thị trường tài chính, vàng, và các chủ đề liên quan.

Phản Hồi Của Người Dùng

Phản hồi từ người dùng về trải nghiệm với biểu đồ vàng và các công cụ tài chính, giúp bạn đánh giá chất lượng dịch vụ và đưa ra quyết định sử dụng tốt nhất.

"Nhờ có Biểu Đồ Vàng, tôi đã đưa ra nhiều quyết định đầu tư đúng đắn. Rất khuyến khích mọi người dùng thử!"

Quốc Bảo

Quốc Bảo

Doanh nhân

"Dữ liệu chính xác và các công cụ phân tích rất hữu ích. Tôi thường xuyên sử dụng Biểu Đồ Vàng cho công việc của mình."

Minh Thu

Minh Thu

Chuyên viên phân tích

"Giao diện trực quan, thông tin cập nhật nhanh chóng. Biểu Đồ Vàng là công cụ không thể thiếu của tôi mỗi ngày!"

Hoàng An

Hoàng An

Nhà đầu tư cá nhân

Câu Hỏi Thường Gặp

Khám phá các câu hỏi thường gặp để giải đáp thắc mắc của bạn về giá vàng, công cụ tài chính, tính năng ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

Giá vàng hôm nay có thể tăng hoặc giảm tùy theo biến động của thị trường trong nước và thế giới. Mức giá thay đổi liên tục trong ngày do ảnh hưởng từ giá vàng quốc tế, tỷ giá USD và cung – cầu. Để biết chính xác xu hướng tăng hay giảm, bạn nên theo dõi bảng giá được cập nhật theo thời gian thực tại Biểu Đồ Vàng

Giá vàng 9999 (24K) hôm nay dao động theo thị trường trong nước và thế giới, thường xuyên biến động trong ngày. Xem ngay bảng giá vàng 9999 để biết chính xác 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền với dữ liệu cập nhật mới nhất.

Giá vàng hôm nay dao động theo giá vàng thế giới và thị trường trong nước, thường xuyên biến động theo từng phiên giao dịch. Xem ngay bảng giá vàng hôm nay để biết chính xác giá 1 chỉ vàng mới nhất.

Hiện tại, vàng miếng SJC 1 lượng đang được niêm yết quanh mức 144.500.000 đồng mua vào và 147.500.000 đồng bán ra. Giá có thể thay đổi nhanh theo thị trường, vì vậy bạn nên theo dõi bảng giá cập nhật liên tục để biết mức giá chính xác nhất.

1kg vàng tương đương khoảng 26,67 lượng (266,7 chỉ). Với giá vàng hiện tại khoảng – 147.500.000 đồng/lượng, thì 1kg vàng hôm nay có giá khoảng 3.853.333.333 – 3.933.333.333 đồng, tùy theo loại vàng và thời điểm giao dịch.

Giá vàng tăng cao do ảnh hưởng từ lạm phát, biến động kinh tế toàn cầu tỷ giá USD và nhu cầu trú ẩn an toàn của nhà đầu tư. Khi thị trường tài chính bất ổn, vàng thường được ưu tiên mua vào, khiến giá tăng mạnh.

Giá vàng Việt Nam thường cao hơn giá vàng thế giới do nguồn cung hạn chế, chính sách quản lý thị trường vàng và chi phí nhập khẩu. Ngoài ra, chênh lệch tỷ giá USD/VND và nhu cầu mua vàng trong nước cũng khiến giá vàng trong nước cao hơn so với thế giới.

Nếu bạn có vốn lớn và muốn tích trữ lâu dài vàng miếng là lựa chọn an toàn. Ngược lại, nếu muốn mua linh hoạt, dễ bán và vốn nhỏ vàng nhẫn sẽ phù hợp hơn. Mỗi loại phù hợp với một mục tiêu đầu tư khác nhau.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam