LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.277 -5
EUR 30.600 -50,5
GBP 35.316 -84,2
SGD 20.407 -4,3
JPY 165,86 +0,422
CNY 3.768,8 +0,58
AUD 17.558 -79,6
INR 291,38 +0,14
KRW 17,949 +0,0999
PHP 441,88 -0,762
THB 834,72 +0,021
CAD 18.923 -26,8
MYR 6.488,2 +11,13
NZD 15.091 -48
IDR 1,5588 +0,00011
CHF 32.855 -78,3
HKD 3.371,4 +2,97
AED 7.154,1 -1,36
SEK 2.857,3 -3,1
ZAR 1.601,3 +3,72
TRY 608,62 -0,352
RON 6.012,9 -7,56
ARS 18,078 +0,169
BDT 215,03 -0,041
BGN 15.782 -3
BRL 4.868,7 -26,59
CLP 29,787 -0,0055
COP 7,1462 -0,01958
CRC 53,504 +0,5078
CZK 1.261,2 -4,31
DKK 4.092,9 -8,42
EGP 555,54 -1,874
FJD 11.528 -65,3
GEL 9.747,6 +0,51
HUF 79,173 -0,2389
ILS 8.324,9 -26,77
KES 203,7 -0,027
LKR 84,915 -0,1006
MAD 2.851,2 +0,21
MXN 1.476,1 +8,66
NGN 17,879 -0,0686
NOK 2.612,4 +7,66
NPR 181,87 -0,238
PKR 93,855 -0,0041
PLN 7.266,6 -11,73
TZS 10,628 +0,1104
UAH 609,68 -1,108
UGX 7,3812 +0,03004
UYU 680,49 +3,726
Cập nhật lúc: 15/01/2026 11:32:00

Giá Vàng Hôm Nay

Theo dõi giá vàng hôm nay theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.

🏆
162.800.000
Vàng miếng SJC theo lượng
-700.000đ
💎
16.280.000
Vàng miếng DOJI lẻ
-70.000đ
161.000.000
Vàng Miếng PNJ

Biểu đồ Giá Vàng SJC

Biểu đồ biến động giá vàng SJC theo thời gian, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng mua vào – bán ra trong 30 ngày gần nhất.

Đơn vị: đồng/lượng

Thấp nhất

150.800.000

Cao nhất

161.500.000

Trung bình

155.767.164

Hiện tại

162.800.000

Bảng Giá Vàng Chi Tiết

Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Việt Nam, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.

Cập nhật lúc: 15-01-2026 11:32 (UTC +7)

Bảng giá chi tiết

Cập nhật lúc: 15-01-2026 11:32 (UTC +7) với 67 kết quả

Live
Lọc theo:
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động (24h)
Bản vị vàng BTMC
Thương hiệu uy tín
Bản vị vàng BTMC
159.800.000 162.800.000
0 ₫ (0%)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
156.700.000 160.200.000
-700.000 ₫ (-0.44%)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
156.900.000 160.400.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng miếng Rồng Thăng Long
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng Rồng Thăng Long
159.800.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng miếng SJC BTMC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC BTMC
160.800.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng nhẫn trơn BTMC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn BTMC
159.800.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
160.500.000 163.500.000
1.000.000 ₫ (0.62%)
Vàng miếng SJC BTMH
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC BTMH
160.100.000 162.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng Tiêu Kim Cát 9999
Thương hiệu uy tín
Vàng Tiêu Kim Cát 9999
16.050.000 16.350.000
100.000 ₫ (0.62%)
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải
159.400.000 161.000.000
1.100.000 ₫ (0.69%)
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
159.500.000 161.100.000
1.100.000 ₫ (0.69%)
AVPL - Bán Lẻ
Thương hiệu uy tín
AVPL - Bán Lẻ
16.080.000 16.280.000
-70.000 ₫ (-0.43%)
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
Thương hiệu uy tín
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
15.800.000 16.100.000
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 99
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 99
15.380.000 15.855.000
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 999
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 999
15.450.000 15.850.000
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 9999
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 9999
15.500.000 15.900.000
-50.000 ₫ (-0.31%)
Vàng miếng DOJI lẻ
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng DOJI lẻ
16.080.000 16.280.000
-70.000 ₫ (-0.43%)
Vàng 610 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 610 Mi Hồng
91.000.000 96.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng 680 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 Mi Hồng
94.000.000 99.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng 750 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 750 Mi Hồng
105.500.000 110.500.000
0 ₫ (0%)
Vàng 980 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 980 Mi Hồng
146.400.000 150.900.000
200.000 ₫ (0.13%)
Vàng 985 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 985 Mi Hồng
147.200.000 151.700.000
200.000 ₫ (0.13%)
Vàng 999 Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng 999 Mi Hồng
161.300.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Mi Hồng
161.300.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K Ngọc Thẩm
107.630.000 113.630.000
-750.000 ₫ (-0.66%)
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
160.800.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
150.000.000 153.000.000
-1.000.000 ₫ (-0.65%)
Vàng ta Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng ta Ngọc Thẩm
148.500.000 151.500.000
-1.000.000 ₫ (-0.66%)
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
107.630.000 113.630.000
-750.000 ₫ (-0.66%)
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
Thương hiệu uy tín
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
158.000.000 161.000.000
-500.000 ₫ (-0.31%)
Bạc Phú Quý 99.9
Thương hiệu uy tín
Bạc Phú Quý 99.9
3.313.000 3.898.000
-113.000 ₫ (-2.82%)
Phú quý 1 lượng 99.9
Thương hiệu uy tín
Phú quý 1 lượng 99.9
157.900.000 160.900.000
-500.000 ₫ (-0.31%)
Vàng miếng SJC Phú Quý
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Phú Quý
160.000.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
158.000.000 161.000.000
-500.000 ₫ (-0.31%)
Vàng trang sức 98
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 98
153.860.000 156.800.000
-882.000 ₫ (-0.56%)
Vàng trang sức 99
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 99
155.430.000 158.400.000
-891.000 ₫ (-0.56%)
Vàng trang sức 999.9
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 999.9
157.000.000 160.000.000
-900.000 ₫ (-0.56%)
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 999 Phú Quý
156.900.000 159.900.000
-900.000 ₫ (-0.56%)
Vàng 14K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 14K PNJ
84.120.000 93.020.000
0 ₫ (0%)
Vàng 18K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K PNJ
110.350.000 119.250.000
0 ₫ (0%)
Vàng 333 (8K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 333 (8K)
44.050.000 52.950.000
0 ₫ (0%)
Vàng 375 (9K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 375 (9K)
50.730.000 59.630.000
0 ₫ (0%)
Vàng 416 (10K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 416 (10K)
57.240.000 66.140.000
0 ₫ (0%)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 610 (14.6K)
88.090.000 96.990.000
0 ₫ (0%)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 650 (15.6K)
94.450.000 103.350.000
0 ₫ (0%)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 (16.3K)
99.220.000 108.120.000
0 ₫ (0%)
Vàng 916 (22K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 916 (22K)
139.440.000 145.640.000
0 ₫ (0%)
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Bảo 9999
158.000.000 161.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng Miếng PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Miếng PNJ
158.000.000 161.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
158.000.000 161.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng nữ trang 99
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nữ trang 99
151.210.000 157.410.000
0 ₫ (0%)
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
158.000.000 161.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 24K PNJ
154.840.000 158.840.000
0 ₫ (0%)
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 9999 PNJ
155.000.000 159.000.000
0 ₫ (0%)
Nữ trang 41.7%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 41.7%
57.834.518 66.334.518
-291.929 ₫ (-0.44%)
Nữ trang 58.3%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 58.3%
84.181.353 92.681.353
-408.140 ₫ (-0.44%)
Nữ trang 61%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 61%
88.466.681 96.966.681
-427.043 ₫ (-0.44%)
Nữ trang 68%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 68%
99.576.792 108.076.792
-476.048 ₫ (-0.44%)
Nữ trang 75%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 75%
110.686.903 119.186.903
-525.053 ₫ (-0.44%)
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng SJC 9999
155.700.000 158.700.000
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC theo lượng
160.800.000 162.800.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
157.200.000 159.700.000
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
157.200.000 159.800.000
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 1 chỉ
160.800.000 162.830.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 5 chỉ
160.800.000 162.820.000
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức SJC 99%
151.128.712 157.128.712
-693.070 ₫ (-0.44%)
Vàng Thế Giới
Thương hiệu uy tín
Vàng Thế Giới
$4.594 $4.594
-23 $ (-0.5%)

Lịch sử giá vàng chi tiết

Thời gian Giá mua Giá bán Biến động

Giới thiệu về Vàng và Cập nhật Giá Vàng Mới Nhất Ngày 15/01/2026

Giá vàng hôm nay 15/01/2026 ghi nhận sự thay đổi tích cực của vàng SJC, cùng với xu hướng tăng giá của vàng nhẫn theo đà biến động của thị trường vàng thế giới. Dưới đây là tổng hợp chi tiết giá vàng mới nhất, bao gồm giá vàng SJC, vàng nhẫn và giá vàng thế giới.

Giá Vàng Hôm Nay 15/01/2026

Vàng Miếng SJC

  • Giá Mua vào: 160.800.000 VND/lượng

  • Giá Bán ra: 162.800.000 VND/lượng

Vàng Nhẫn SJC

  • Giá Mua vào:  157.200.000 VND/lượng

  • Giá Bán ra: 159.700.000 VND/lượng

Giá Vàng Thế Giới

  • Giá vàng thế giới: 4.593,7 USD/ounce

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Vàng SJC, một loại vàng miếng chuẩn được Ngân hàng Nhà nước công nhận, luôn giữ vị trí cao trong thị trường vàng Việt Nam nhờ tính thanh khoản mạnh mẽ.

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Nữ trang 41.7%57.834.518 VND66.334.518 VND-291.929 VND
Nữ trang 58.3%84.181.353 VND92.681.353 VND-408.140 VND
Nữ trang 61%88.466.681 VND96.966.681 VND-427.043 VND
Nữ trang 68%99.576.792 VND108.076.792 VND-476.048 VND
Nữ trang 75%110.686.903 VND119.186.903 VND-525.053 VND
Trang sức vàng SJC 9999155.700.000 VND158.700.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng SJC theo lượng160.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ157.200.000 VND159.700.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân157.200.000 VND159.800.000 VND-700.000 VND
Vàng SJC 1 chỉ160.800.000 VND162.830.000 VND-700.000 VND
Vàng SJC 5 chỉ160.800.000 VND162.820.000 VND-700.000 VND
Vàng trang sức SJC 99%151.128.712 VND157.128.712 VND-693.070 VND

Cập nhật lúc 15/01/2026 từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)

Giá Vàng Nhẫn 9999 Hôm Nay

Vàng nhẫn trơn 9999, với độ tinh khiết 99.99%, thường được lựa chọn cho cả mục đích trang sức và đầu tư. Dưới đây là giá vàng nhẫn tại một số thương hiệu nổi bật:

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Vàng nhẫn trơn BTMC159.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng15.800.000 VND16.100.000 VND-50.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm150.000.000 VND153.000.000 VND-1.000.000 VND
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999158.000.000 VND161.000.000 VND-500.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ157.200.000 VND159.700.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân157.200.000 VND159.800.000 VND-700.000 VND

Giá Vàng 24K Hôm Nay

Vàng 24K (vàng nguyên chất) có độ tinh khiết 99.9%, được dùng chủ yếu để chế tác vàng miếng và trang sức cao cấp. Giá vàng 24K hôm nay cụ thể như sau:

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999156.900.000 VND160.400.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng Rồng Thăng Long159.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng SJC BTMC160.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)160.500.000 VND163.500.000 VND+1.000.000 VND
Vàng miếng SJC BTMH160.100.000 VND162.000.000 VND0 VND
Vàng Tiêu Kim Cát 999916.050.000 VND16.350.000 VND+100.000 VND
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải159.400.000 VND161.000.000 VND+1.100.000 VND
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải159.500.000 VND161.100.000 VND+1.100.000 VND
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng15.800.000 VND16.100.000 VND-50.000 VND
Nữ trang 999915.500.000 VND15.900.000 VND-50.000 VND
Vàng miếng DOJI lẻ16.080.000 VND16.280.000 VND-70.000 VND
Vàng miếng SJC Mi Hồng161.300.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm160.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm150.000.000 VND153.000.000 VND-1.000.000 VND
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý158.000.000 VND161.000.000 VND-500.000 VND
Vàng miếng SJC Phú Quý160.000.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999158.000.000 VND161.000.000 VND-500.000 VND
Vàng trang sức 999.9157.000.000 VND160.000.000 VND-900.000 VND
Vàng Kim Bảo 9999158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng Miếng PNJ158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng Phúc Lộc Tài 9999158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng Trang sức 24K PNJ154.840.000 VND158.840.000 VND0 VND
Vàng Trang sức 9999 PNJ155.000.000 VND159.000.000 VND0 VND
Trang sức vàng SJC 9999155.700.000 VND158.700.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng SJC theo lượng160.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ157.200.000 VND159.700.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân157.200.000 VND159.800.000 VND-700.000 VND

Quy Đổi Giá Vàng Thế Giới Sang VND

Để tính giá vàng thế giới quy đổi sang VND, ta sử dụng công thức sau:

Công thức tính:
Giá vàng thế giới (USD/ounce) × Tỷ giá USD/VND ÷ 31.1035 (gram/ounce) × 37.5 (gram/lượng)

Ví dụ:

  • Giá vàng thế giới: 4,488.67 USD/ounce

  • Tỷ giá USD/VND: 1 USD = 26,403 VND

  • Giá quy đổi 1 lượng vàng thế giới sang VND:
    4,488.67 × 26,403 ÷ 31.1035 × 37.5 = 142,887,194.29 VND/lượng

Chênh Lệch Giá Vàng Trong Nước và Thế Giới

Chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới hiện nay có sự chênh lệch lớn. Sự chênh lệch này chủ yếu do các yếu tố như thuế, phí vận chuyển và lợi nhuận của doanh nghiệp, đồng thời có sự khác biệt giữa nhu cầu trong nước và thế giới tạo nên vùng chênh lệch giá này.

Giá Vàng Hôm Nay tại Các Thương Hiệu Lớn

1. Giá Vàng PNJ Hôm Nay

PNJ (Phú Nhuận Jewelry) là một trong những thương hiệu vàng bạc đá quý hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với các sản phẩm vàng miếng, vàng nhẫn và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng PNJ cập nhật mới nhất.

Bảng giá vàng PNJ hôm nay (15/01/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Vàng 14K PNJ84.120.000 VND93.020.000 VND0 VND
Vàng 18K PNJ110.350.000 VND119.250.000 VND0 VND
Vàng 333 (8K)44.050.000 VND52.950.000 VND0 VND
Vàng 375 (9K)50.730.000 VND59.630.000 VND0 VND
Vàng 416 (10K)57.240.000 VND66.140.000 VND0 VND
Vàng 610 (14.6K)88.090.000 VND96.990.000 VND0 VND
Vàng 650 (15.6K)94.450.000 VND103.350.000 VND0 VND
Vàng 680 (16.3K)99.220.000 VND108.120.000 VND0 VND
Vàng 916 (22K)139.440.000 VND145.640.000 VND0 VND
Vàng Kim Bảo 9999158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng Miếng PNJ158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng nữ trang 99151.210.000 VND157.410.000 VND0 VND
Vàng Phúc Lộc Tài 9999158.000.000 VND161.000.000 VND0 VND
Vàng Trang sức 24K PNJ154.840.000 VND158.840.000 VND0 VND
Vàng Trang sức 9999 PNJ155.000.000 VND159.000.000 VND0 VND

Hệ thống cửa hàng PNJ uy tín:

  • Hà Nội & Miền Bắc: 243 Xã Đàn, 536 Bạch Mai, Vincom Nguyễn Chí Thanh, BigC Thăng Long, Aeon Long Biên…

  • TP.HCM & Miền Nam: 347 Lê Văn Sỹ, 152 Nguyễn Trãi, Vincom Center, Crescent Mall, Parkson…

2. Giá Vàng DOJI Hôm Nay

DOJI là một trong ba thương hiệu vàng uy tín nhất tại Việt Nam, nổi bật với vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng DOJI cập nhật mới nhất.

Bảng giá vàng DOJI hôm nay (15/01/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
AVPL - Bán Lẻ16.080.000 VND16.280.000 VND-70.000 VND
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng15.800.000 VND16.100.000 VND-50.000 VND
Nữ trang 9915.380.000 VND15.855.000 VND-50.000 VND
Nữ trang 99915.450.000 VND15.850.000 VND-50.000 VND
Nữ trang 999915.500.000 VND15.900.000 VND-50.000 VND
Vàng miếng DOJI lẻ16.080.000 VND16.280.000 VND-70.000 VND

Hệ thống DOJI tiêu biểu:

  • Hà Nội: Ruby Plaza 44 Lê Ngọc Hân (trụ sở chính), 209 & 476 Xã Đàn, 25A Phan Đình Phùng, 10A Quang Trung (Hà Đông).

  • Tỉnh/TP khác: Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.HCM, Thái Nguyên…

3. Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu Hôm Nay

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) là thương hiệu vàng truyền thống, có hơn 30 năm hoạt động và được người dân miền Bắc tin tưởng.

Bảng giá vàng BTMC hôm nay (15/01/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Bản vị vàng BTMC159.800.000 VND162.800.000 VND0 VND
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999156.700.000 VND160.200.000 VND-700.000 VND
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999156.900.000 VND160.400.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng Rồng Thăng Long159.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng miếng SJC BTMC160.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND
Vàng nhẫn trơn BTMC159.800.000 VND162.800.000 VND-700.000 VND

Địa chỉ Bảo Tín Minh Châu tại Hà Nội:

  • Trụ sở & cửa hàng lớn: 15–29 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng.

  • Các cơ sở khác: 139 Cầu Giấy, 191 Cổ Nhuế 2, 209 Hoàng Văn Thái…

Các Loại Vàng Phổ Biến tại Việt Nam

  1. Vàng Miếng SJC: Là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất (99,99%) và tính thanh khoản cao, phù hợp cho mục tiêu đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, chênh lệch giá mua – bán khá cao.

  2. Vàng Nhẫn 9999: Vàng có độ tinh khiết 99,99%, được chế tác dưới dạng nhẫn tròn trơn, dễ sử dụng cho đầu tư và trang sức, với chênh lệch giá mua – bán thấp hơn vàng miếng SJC.

  3. Vàng 18K (750): Vàng có 75% hàm lượng vàng, thích hợp cho trang sức cao cấp với tính thẩm mỹ cao và độ bền tốt.

  4. Vàng 14K (585): Vàng chứa 58,5% vàng nguyên chất, thường được sử dụng trong các loại trang sức đeo hàng ngày.

  5. Vàng 10K (417): Vàng có hàm lượng vàng thấp nhất (41,7%), thích hợp cho các sản phẩm trang sức ít đắt đỏ và phù hợp với người tiêu dùng có ngân sách hạn chế.

Phân Tích Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo Thị Trường Vàng

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng:

  1. Tình hình kinh tế thế giới: Khủng hoảng kinh tế khiến nhà đầu tư tìm đến vàng như tài sản trú ẩn an toàn.

  2. Chính sách lãi suất của Fed (Mỹ): Lãi suất tăng có thể làm giảm giá vàng.

  3. Lạm phát: Giá vàng tăng khi lạm phát cao, vì vàng là công cụ chống lạm phát truyền thống.

  4. Căng thẳng địa chính trị: Xung đột và chiến tranh có thể đẩy giá vàng lên cao.

  5. Tỷ giá USD/VND: Khi USD mạnh lên, giá vàng VND tăng.

Dự Báo Giá Vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Giá vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Các Kịch Bản Dự Báo

Dự báo giá vàng trong 5 năm tới (2025-2030) cho thấy xu hướng tăng mạnh trong 1–2 năm tới, nhưng cũng đi kèm với các rủi ro điều chỉnh khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) kết thúc chu kỳ giảm lãi suất. Dưới đây là một số dự báo giá vàng của các chuyên gia tài chính hàng đầu và những yếu tố tác động đến giá vàng.

Dự Báo Giá Vàng Từ Các Chuyên Gia Tài Chính

Tổ chức/Chuyên gia Mốc Thời Gian Mức Giá Dự Báo (USD/oz) Xu Hướng Chính
JP Morgan Research Q4/2025 – Q2/2026 ~$3,675 cuối 2025; vượt $4,000 vào Q2/2026 Dự báo rủi ro suy thoái, thuế quan Mỹ–Trung và nhu cầu mạnh từ NHTW và nhà đầu tư.
ANZ Bank Đến giữa 2026 Đỉnh khoảng $4,600, sau đó có thể giảm trong nửa cuối 2026 Động lực từ chu kỳ nới lỏng của Fed; cảnh báo rủi ro nếu Fed quay lại lập trường “diều hâu”.
Bank of America Năm 2026 Giá có thể lên tới $5,000, trung bình khoảng $4,400 Kỳ vọng nhu cầu đầu tư tăng và bất định kinh tế, chính trị kéo dài.
Các chuyên gia khác 2026 Tiệm cận $5,000 nhưng có thể có pha điều chỉnh ngắn hạn Xu hướng tăng dài hạn, nhưng không loại trừ các điều chỉnh sâu.

Lý Do Các Chuyên Gia Lạc Quan Về Giá Vàng

  1. Kỳ Vọng Fed Cắt Giảm Lãi Suất: Các dự báo cho rằng chu kỳ giảm lãi suất sẽ bắt đầu vào năm 2025–2026, kéo theo lợi suất thực giảm, hỗ trợ vàng vì vàng không sinh lãi.

  2. Nhu Cầu Mua Vàng Từ Ngân Hàng Trung Ương: Các ngân hàng trung ương dự kiến sẽ tiếp tục mua vàng ở mức cao, giúp tạo lực đỡ cho giá vàng.

  3. Bất Định Kinh Tế và Chính Trị: Nguy cơ suy thoái, nợ công cao, tranh chấp thương mại và căng thẳng địa chính trị sẽ tiếp tục duy trì nhu cầu trú ẩn ở vàng.

Các Cảnh Báo và Rủi Ro Điều Chỉnh Giá Vàng

  1. Giai Đoạn Điều Chỉnh Sau Đỉnh Giá: Một số tổ chức dự báo sau khi giá vàng đạt đỉnh $4,400–$4,600, sẽ có nhịp điều chỉnh giảm đáng kể trong nửa cuối 2026 khi Fed ngừng nới lỏng và lãi suất thực ngừng giảm.

  2. USD Mạnh Trở Lại: Nếu nền kinh tế Mỹ tăng trưởng tốt và Fed giữ lập trường cứng rắn hơn, đồng USD mạnh có thể gây áp lực giảm lên vàng.

  3. Tâm Lý “Quá Đông Người Ở Cùng Một Phía”: Sau giai đoạn tăng giá nóng vào 2025, một số chuyên gia cảnh báo việc chốt lời mạnh có thể xảy ra, dù xu hướng dài hạn vẫn là tăng.

Bảng Giá Vàng Thế Giới và SJC Qua Các Năm

Năm Giá Vàng Thế Giới (USD/oz) % Thay Đổi (XAU) Giá Vàng SJC 9999 (VND/lượng) % Thay Đổi (SJC)
2025 4,488.67 162.800.000
2024 2,062 +27.21% 84,200,000 +13.78%
2023 2,062 +13.06% 74,000,000 +10.94%
2022 1,824 -0.22% 66,700,000 +8.19%
2021 1,828 -3.59% 61,650,000 +9.89%
2020 1,896 +24.98% 56,100,000 +31.23%

Đơn Vị Đo Lường Vàng Quốc Tế và Việt Nam

  • Ounce (oz): Đơn vị đo lường vàng tại quốc tế, 1 troy ounce = 31.1035 gram.

  • Lượng, Cây, Chỉ, Phân: Đơn vị đo lường vàng tại Việt Nam, 1 lượng = 37.5 gram, 1 chỉ = 3.75 gram.

  • Gram: Đơn vị đo lường vàng phổ biến tại Đông Nam Á (Singapore, Malaysia).

  • Tael: Đơn vị đo lường vàng tại Trung Quốc, Hong Kong, 1 tael ≈ 37.8 gram.

Bảng Quy Đổi Nhanh Các Đơn Vị Vàng

Từ Sang Công Thức
Ounce Gram oz × 31.1035
Ounce Lượng oz × 0.83
Gram Chỉ gram ÷ 3.75
Lượng Gram lượng × 37.5
USD/oz VND/lượng USD/oz × tỷ giá × 37.5 ÷ 31.1035

So Sánh Vàng Với Các Kênh Đầu Tư Khác

Tiêu Chí Vàng Cổ Phiếu Bất Động Sản Tiết Kiệm Tiền Điện Tử
Lợi Nhuận/Năm 8-12% 15-25% 10-15% 4-6% -30% đến +200%
Loại Sản Phẩm Vàng miếng, vàng nhẫn HPG, NVL, HSG Đất nền, chung cư cao cấp VPBank, MBBank Bitcoin, ETH, USDT
Rủi Ro Thấp Trung-Cao Trung Rất thấp Rất cao
Thanh Khoản Cao Cao Thấp Cao Cao
Vốn Tối Thiểu 1-5 triệu 1-10 triệu 500 triệu+ 50K+ 50K+
Thời Gian Phù Hợp 1-10 năm 3-10 năm 5-20 năm Bất kỳ 1-5 năm
Chống Lạm Phát Tốt Trung bình Tốt Kém Chưa rõ
Độ Phức Tạp Đơn giản Trung bình Phức tạp Rất đơn giản Phức tạp

Kết Luận về Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo

Giá Vàng Hôm Nay (15/01/2026):

  • Vàng SJC: 162.800.000 VND/lượng (bán ra)

  • Vàng Nhẫn 9999: 159.700.000 VND/lượng (bán ra)

  • Vàng Thế Giới: 4.593,7 USD/ounce

Chiến Lược Đầu Tư:

  • Mua vàng khi giá điều chỉnh giảm 2-3%, có tin xấu về kinh tế hoặc căng thẳng địa chính trị.

  • Chiến lược tốt nhất: DCA (mua định kỳ)nắm giữ dài hạn (1-5 năm), phân bổ 10-20% tài sản vào vàng.

Giá vàng trong tương lai dự báo sẽ tiếp tục tăng, nhưng cần lưu ý những biến động ngắn hạn và các yếu tố tác động từ kinh tế toàn cầu.

Công cụ tính toán

Công cụ Tính Toán
Đầu Tư Vàng

Tính toán lợi nhuận, lập kế hoạch đầu tư và quản lý rủi ro một cách thông minh

Tính lợi nhuận khi đầu tư vàng

Bảng quy đổi các đơn vị vàng phổ biến

1 lượng= 10 chỉ
1 lượng= 37.5 gram
1 chỉ= 3.75 gram
1 ounce= 31.1035 gram
1 kg= 26.67 lượng

Mẹo mua vàng

Nên mua vàng SJC hoặc vàng 999.9 để đảm bảo giá trị và dễ dàng bán lại khi cần.

Tin tức & Phân tích

Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất
Giá vàng
14/01/2026 11:24

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất

Tuổi vàng là gì? Khám phá cách xác định tuổi vàng 10K, 14K, 18K, 24K chính xác nhất. Hướng dẫn tính hàm lượng vàng chuẩn giúp bạn tránh mua nhầm vàng non tuổi.

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ
Giá vàng
13/01/2026 10:19

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ

Bản vị vàng là gì? Khám phá chi tiết về chế độ bản vị vàng, lịch sử hình thành, lý do sụp đổ và tầm ảnh hưởng của vàng đến hệ thống tài chính toàn cầu hiện nay.

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996
Giá vàng
30/12/2025 11:14

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996

Giá vàng năm 1996 bao nhiêu tiền 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1996, lịch sử giá vàng, biểu đồ vàng 1996 và phân tích xu hướng từ 1996 đến 2025.

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết
Giá vàng
29/12/2025 13:57

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết

Giá vàng năm 1995 bao nhiêu 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1995, biểu đồ vàng 1995, giá vàng tháng 6/1995 và phân tích nguyên nhân biến động chi tiết.

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
25/12/2025 13:16

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Cập nhật giá vàng năm 2025: Biến động và dự báo giá vàng SJC, vàng 1 chỉ, vàng ngày Thần Tài, cùng biểu đồ giá vàng trong và ngoài nước. Tìm hiểu xu hướng và yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2025.

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
25/12/2025 11:49

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá giá vàng năm 2024, từ biến động giá vàng SJC đến giá vàng thế giới, với các mốc giá quan trọng. Cập nhật biểu đồ và xu hướng giá vàng, dự báo tương lai cho các nhà đầu tư.

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng
Giá vàng
24/12/2025 10:54

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2023 tại Việt Nam và thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, giá vàng 9999, biểu đồ giá vàng, và những yếu tố tác động đến giá vàng trong năm 2023.

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
24/12/2025 10:20

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2022, từ giá vàng SJC đến những thay đổi trên thị trường vàng thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng, xu hướng và dự báo tương lai.

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
23/12/2025 11:53

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá chi tiết về giá vàng năm 2021, những biến động mạnh mẽ và nguyên nhân tác động đến thị trường vàng. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, vàng 9999, và dự báo xu hướng giá vàng trong tương lai.

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
23/12/2025 11:37

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng

Tìm hiểu chi tiết về giá vàng năm 2020, những yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng mạnh mẽ của giá vàng, và dự báo cho năm 2021. Cập nhật thông tin mới nhất về diễn biến giá vàng trong nước và quốc tế.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam