Giá Vàng Hôm Nay
Theo dõi giá vàng hôm nay theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.
Biểu đồ Giá Vàng SJC
Biểu đồ biến động giá vàng SJC theo thời gian, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng mua vào – bán ra trong 30 ngày gần nhất.
Đơn vị: đồng/lượng
Thấp nhất
150.800.000
Cao nhất
161.500.000
Trung bình
155.767.164
Hiện tại
162.800.000
Bảng Giá Vàng Chi Tiết
Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Việt Nam, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.
Cập nhật lúc: 15-01-2026 12:29 (UTC +7)
Bảng giá chi tiết
Cập nhật lúc: 15-01-2026 12:29 (UTC +7) với 67 kết quả
| Thương hiệu | Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Biến động (24h) | |
|---|---|---|---|---|---|
|
Thương hiệu uy tín
|
Bản vị vàng BTMC
|
159.800.000 | 162.800.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
|
156.700.000 | 160.200.000 |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
|
156.900.000 | 160.400.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng Rồng Thăng Long
|
159.800.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC BTMC
|
160.800.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn BTMC
|
159.800.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
|
160.500.000 | 163.500.000 |
1.000.000 ₫ (0.62%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC BTMH
|
160.100.000 | 162.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Tiêu Kim Cát 9999
|
16.050.000 | 16.350.000 |
100.000 ₫ (0.62%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải
|
158.700.000 | 160.300.000 |
400.000 ₫ (0.25%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
|
158.800.000 | 160.400.000 |
400.000 ₫ (0.25%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
AVPL - Bán Lẻ
|
16.080.000 | 16.280.000 |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
|
15.800.000 | 16.100.000 |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 99
|
15.380.000 | 15.855.000 |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 999
|
15.450.000 | 15.850.000 |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 9999
|
15.500.000 | 15.900.000 |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng DOJI lẻ
|
16.080.000 | 16.280.000 |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 610 Mi Hồng
|
91.000.000 | 96.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 680 Mi Hồng
|
94.000.000 | 99.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 750 Mi Hồng
|
105.500.000 | 110.500.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 980 Mi Hồng
|
146.900.000 | 151.400.000 |
700.000 ₫ (0.46%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 985 Mi Hồng
|
147.700.000 | 152.200.000 |
700.000 ₫ (0.46%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 999 Mi Hồng
|
161.300.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC Mi Hồng
|
161.300.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 18K Ngọc Thẩm
|
107.630.000 | 113.630.000 |
-750.000 ₫ (-0.66%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
|
160.800.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
|
150.000.000 | 153.000.000 |
-1.000.000 ₫ (-0.65%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng ta Ngọc Thẩm
|
148.500.000 | 151.500.000 |
-1.000.000 ₫ (-0.66%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
|
107.630.000 | 113.630.000 |
-750.000 ₫ (-0.66%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
|
158.000.000 | 161.000.000 |
-500.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Bạc Phú Quý 99.9
|
3.315.000 | 3.900.000 |
-111.000 ₫ (-2.77%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Phú quý 1 lượng 99.9
|
157.900.000 | 160.900.000 |
-500.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC Phú Quý
|
160.000.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
|
158.000.000 | 161.000.000 |
-500.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 98
|
153.860.000 | 156.800.000 |
-882.000 ₫ (-0.56%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 99
|
155.430.000 | 158.400.000 |
-891.000 ₫ (-0.56%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 999.9
|
157.000.000 | 160.000.000 |
-900.000 ₫ (-0.56%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức 999 Phú Quý
|
156.900.000 | 159.900.000 |
-900.000 ₫ (-0.56%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 14K PNJ
|
84.120.000 | 93.020.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 18K PNJ
|
110.350.000 | 119.250.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 333 (8K)
|
44.050.000 | 52.950.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 375 (9K)
|
50.730.000 | 59.630.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 416 (10K)
|
57.240.000 | 66.140.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 610 (14.6K)
|
88.090.000 | 96.990.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 650 (15.6K)
|
94.450.000 | 103.350.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 680 (16.3K)
|
99.220.000 | 108.120.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 916 (22K)
|
139.440.000 | 145.640.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Kim Bảo 9999
|
158.000.000 | 161.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Miếng PNJ
|
158.000.000 | 161.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
|
158.000.000 | 161.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nữ trang 99
|
151.210.000 | 157.410.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
|
158.000.000 | 161.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 24K PNJ
|
154.840.000 | 158.840.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 9999 PNJ
|
155.000.000 | 159.000.000 |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 41.7%
|
57.834.518 | 66.334.518 |
-291.929 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 58.3%
|
84.181.353 | 92.681.353 |
-408.140 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 61%
|
88.466.681 | 96.966.681 |
-427.043 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 68%
|
99.576.792 | 108.076.792 |
-476.048 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 75%
|
110.686.903 | 119.186.903 |
-525.053 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng SJC 9999
|
155.700.000 | 158.700.000 |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC theo lượng
|
160.800.000 | 162.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
|
157.200.000 | 159.700.000 |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
|
157.200.000 | 159.800.000 |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 1 chỉ
|
160.800.000 | 162.830.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 5 chỉ
|
160.800.000 | 162.820.000 |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức SJC 99%
|
151.128.712 | 157.128.712 |
-693.070 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Thế Giới
|
$4.593 | $4.593 |
-24 $ (-0.52%)
|
|
Lịch sử giá vàng chi tiết
| Thời gian | Giá mua | Giá bán | Biến động |
|---|
Giới thiệu về Vàng và Cập nhật Giá Vàng Mới Nhất Ngày 15/01/2026
Giá vàng hôm nay 15/01/2026 ghi nhận sự thay đổi tích cực của vàng SJC, cùng với xu hướng tăng giá của vàng nhẫn theo đà biến động của thị trường vàng thế giới. Dưới đây là tổng hợp chi tiết giá vàng mới nhất, bao gồm giá vàng SJC, vàng nhẫn và giá vàng thế giới.
Giá Vàng Hôm Nay 15/01/2026
Vàng Miếng SJC
-
Giá Mua vào: 160.800.000 VND/lượng
-
Giá Bán ra: 162.800.000 VND/lượng
Vàng Nhẫn SJC
-
Giá Mua vào: 157.200.000 VND/lượng
-
Giá Bán ra: 159.700.000 VND/lượng
Giá Vàng Thế Giới
-
Giá vàng thế giới: 4.592,7 USD/ounce
Giá Vàng SJC Hôm Nay
Vàng SJC, một loại vàng miếng chuẩn được Ngân hàng Nhà nước công nhận, luôn giữ vị trí cao trong thị trường vàng Việt Nam nhờ tính thanh khoản mạnh mẽ.
| Loại Vàng | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | Thay đổi 24h (VND) |
|---|---|---|---|
| Nữ trang 41.7% | 57.834.518 VND | 66.334.518 VND | -291.929 VND |
| Nữ trang 58.3% | 84.181.353 VND | 92.681.353 VND | -408.140 VND |
| Nữ trang 61% | 88.466.681 VND | 96.966.681 VND | -427.043 VND |
| Nữ trang 68% | 99.576.792 VND | 108.076.792 VND | -476.048 VND |
| Nữ trang 75% | 110.686.903 VND | 119.186.903 VND | -525.053 VND |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 155.700.000 VND | 158.700.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 160.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 157.200.000 VND | 159.700.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 157.200.000 VND | 159.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng SJC 1 chỉ | 160.800.000 VND | 162.830.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng SJC 5 chỉ | 160.800.000 VND | 162.820.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng trang sức SJC 99% | 151.128.712 VND | 157.128.712 VND | -693.070 VND |
Cập nhật lúc 15/01/2026 từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)
Giá Vàng Nhẫn 9999 Hôm Nay
Vàng nhẫn trơn 9999, với độ tinh khiết 99.99%, thường được lựa chọn cho cả mục đích trang sức và đầu tư. Dưới đây là giá vàng nhẫn tại một số thương hiệu nổi bật:
| Loại Vàng | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | Thay đổi 24h (VND) |
|---|---|---|---|
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 159.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 15.800.000 VND | 16.100.000 VND | -50.000 VND |
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm | 150.000.000 VND | 153.000.000 VND | -1.000.000 VND |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | -500.000 VND |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 157.200.000 VND | 159.700.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 157.200.000 VND | 159.800.000 VND | -700.000 VND |
Giá Vàng 24K Hôm Nay
Vàng 24K (vàng nguyên chất) có độ tinh khiết 99.9%, được dùng chủ yếu để chế tác vàng miếng và trang sức cao cấp. Giá vàng 24K hôm nay cụ thể như sau:
| Loại Vàng | Mua vào (VND) | Bán ra (VND) | Thay đổi 24h (VND) |
|---|---|---|---|
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 156.900.000 VND | 160.400.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 159.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng miếng SJC BTMC | 160.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) | 160.500.000 VND | 163.500.000 VND | +1.000.000 VND |
| Vàng miếng SJC BTMH | 160.100.000 VND | 162.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng Tiêu Kim Cát 9999 | 16.050.000 VND | 16.350.000 VND | +100.000 VND |
| Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải | 158.700.000 VND | 160.300.000 VND | +400.000 VND |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 158.800.000 VND | 160.400.000 VND | +400.000 VND |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 15.800.000 VND | 16.100.000 VND | -50.000 VND |
| Nữ trang 9999 | 15.500.000 VND | 15.900.000 VND | -50.000 VND |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 16.080.000 VND | 16.280.000 VND | -70.000 VND |
| Vàng miếng SJC Mi Hồng | 161.300.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm | 160.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm | 150.000.000 VND | 153.000.000 VND | -1.000.000 VND |
| 1 Lượng vàng 9999 Phú Quý | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | -500.000 VND |
| Vàng miếng SJC Phú Quý | 160.000.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | -500.000 VND |
| Vàng trang sức 999.9 | 157.000.000 VND | 160.000.000 VND | -900.000 VND |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng Miếng PNJ | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 158.000.000 VND | 161.000.000 VND | 0 VND |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 154.840.000 VND | 158.840.000 VND | 0 VND |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 155.000.000 VND | 159.000.000 VND | 0 VND |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 155.700.000 VND | 158.700.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 160.800.000 VND | 162.800.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 157.200.000 VND | 159.700.000 VND | -700.000 VND |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 157.200.000 VND | 159.800.000 VND | -700.000 VND |
Quy Đổi Giá Vàng Thế Giới Sang VND
Để tính giá vàng thế giới quy đổi sang VND, ta sử dụng công thức sau:
Công thức tính:
Giá vàng thế giới (USD/ounce) × Tỷ giá USD/VND ÷ 31.1035 (gram/ounce) × 37.5 (gram/lượng)
Ví dụ:
-
Giá vàng thế giới: 4,488.67 USD/ounce
-
Tỷ giá USD/VND: 1 USD = 26,403 VND
-
Giá quy đổi 1 lượng vàng thế giới sang VND:
4,488.67 × 26,403 ÷ 31.1035 × 37.5 = 142,887,194.29 VND/lượng
Chênh Lệch Giá Vàng Trong Nước và Thế Giới
Chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới hiện nay có sự chênh lệch lớn. Sự chênh lệch này chủ yếu do các yếu tố như thuế, phí vận chuyển và lợi nhuận của doanh nghiệp, đồng thời có sự khác biệt giữa nhu cầu trong nước và thế giới tạo nên vùng chênh lệch giá này.
Giá Vàng Hôm Nay tại Các Thương Hiệu Lớn
1. Giá Vàng PNJ Hôm Nay
PNJ (Phú Nhuận Jewelry) là một trong những thương hiệu vàng bạc đá quý hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với các sản phẩm vàng miếng, vàng nhẫn và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng PNJ cập nhật mới nhất.
Bảng giá vàng PNJ hôm nay (15/01/2026)
Loại Vàng Mua vào (VND) Bán ra (VND) Thay đổi 24h (VND) Vàng 14K PNJ 84.120.000 VND 93.020.000 VND 0 VND Vàng 18K PNJ 110.350.000 VND 119.250.000 VND 0 VND Vàng 333 (8K) 44.050.000 VND 52.950.000 VND 0 VND Vàng 375 (9K) 50.730.000 VND 59.630.000 VND 0 VND Vàng 416 (10K) 57.240.000 VND 66.140.000 VND 0 VND Vàng 610 (14.6K) 88.090.000 VND 96.990.000 VND 0 VND Vàng 650 (15.6K) 94.450.000 VND 103.350.000 VND 0 VND Vàng 680 (16.3K) 99.220.000 VND 108.120.000 VND 0 VND Vàng 916 (22K) 139.440.000 VND 145.640.000 VND 0 VND Vàng Kim Bảo 9999 158.000.000 VND 161.000.000 VND 0 VND Vàng Miếng PNJ 158.000.000 VND 161.000.000 VND 0 VND Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ 158.000.000 VND 161.000.000 VND 0 VND Vàng nữ trang 99 151.210.000 VND 157.410.000 VND 0 VND Vàng Phúc Lộc Tài 9999 158.000.000 VND 161.000.000 VND 0 VND Vàng Trang sức 24K PNJ 154.840.000 VND 158.840.000 VND 0 VND Vàng Trang sức 9999 PNJ 155.000.000 VND 159.000.000 VND 0 VND
Hệ thống cửa hàng PNJ uy tín:
-
Hà Nội & Miền Bắc: 243 Xã Đàn, 536 Bạch Mai, Vincom Nguyễn Chí Thanh, BigC Thăng Long, Aeon Long Biên…
-
TP.HCM & Miền Nam: 347 Lê Văn Sỹ, 152 Nguyễn Trãi, Vincom Center, Crescent Mall, Parkson…
2. Giá Vàng DOJI Hôm Nay
DOJI là một trong ba thương hiệu vàng uy tín nhất tại Việt Nam, nổi bật với vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng DOJI cập nhật mới nhất.
Bảng giá vàng DOJI hôm nay (15/01/2026)
Loại Vàng Mua vào (VND) Bán ra (VND) Thay đổi 24h (VND) AVPL - Bán Lẻ 16.080.000 VND 16.280.000 VND -70.000 VND Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng 15.800.000 VND 16.100.000 VND -50.000 VND Nữ trang 99 15.380.000 VND 15.855.000 VND -50.000 VND Nữ trang 999 15.450.000 VND 15.850.000 VND -50.000 VND Nữ trang 9999 15.500.000 VND 15.900.000 VND -50.000 VND Vàng miếng DOJI lẻ 16.080.000 VND 16.280.000 VND -70.000 VND
Hệ thống DOJI tiêu biểu:
-
Hà Nội: Ruby Plaza 44 Lê Ngọc Hân (trụ sở chính), 209 & 476 Xã Đàn, 25A Phan Đình Phùng, 10A Quang Trung (Hà Đông).
-
Tỉnh/TP khác: Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.HCM, Thái Nguyên…
3. Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu Hôm Nay
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) là thương hiệu vàng truyền thống, có hơn 30 năm hoạt động và được người dân miền Bắc tin tưởng.
Bảng giá vàng BTMC hôm nay (15/01/2026)
Loại Vàng Mua vào (VND) Bán ra (VND) Thay đổi 24h (VND) Bản vị vàng BTMC 159.800.000 VND 162.800.000 VND 0 VND Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 156.700.000 VND 160.200.000 VND -700.000 VND Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 156.900.000 VND 160.400.000 VND -700.000 VND Vàng miếng Rồng Thăng Long 159.800.000 VND 162.800.000 VND -700.000 VND Vàng miếng SJC BTMC 160.800.000 VND 162.800.000 VND -700.000 VND Vàng nhẫn trơn BTMC 159.800.000 VND 162.800.000 VND -700.000 VND
Địa chỉ Bảo Tín Minh Châu tại Hà Nội:
-
Trụ sở & cửa hàng lớn: 15–29 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng.
-
Các cơ sở khác: 139 Cầu Giấy, 191 Cổ Nhuế 2, 209 Hoàng Văn Thái…
Các Loại Vàng Phổ Biến tại Việt Nam
-
Vàng Miếng SJC: Là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất (99,99%) và tính thanh khoản cao, phù hợp cho mục tiêu đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, chênh lệch giá mua – bán khá cao.
-
Vàng Nhẫn 9999: Vàng có độ tinh khiết 99,99%, được chế tác dưới dạng nhẫn tròn trơn, dễ sử dụng cho đầu tư và trang sức, với chênh lệch giá mua – bán thấp hơn vàng miếng SJC.
-
Vàng 18K (750): Vàng có 75% hàm lượng vàng, thích hợp cho trang sức cao cấp với tính thẩm mỹ cao và độ bền tốt.
-
Vàng 14K (585): Vàng chứa 58,5% vàng nguyên chất, thường được sử dụng trong các loại trang sức đeo hàng ngày.
-
Vàng 10K (417): Vàng có hàm lượng vàng thấp nhất (41,7%), thích hợp cho các sản phẩm trang sức ít đắt đỏ và phù hợp với người tiêu dùng có ngân sách hạn chế.
Phân Tích Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo Thị Trường Vàng
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng:
-
Tình hình kinh tế thế giới: Khủng hoảng kinh tế khiến nhà đầu tư tìm đến vàng như tài sản trú ẩn an toàn.
-
Chính sách lãi suất của Fed (Mỹ): Lãi suất tăng có thể làm giảm giá vàng.
-
Lạm phát: Giá vàng tăng khi lạm phát cao, vì vàng là công cụ chống lạm phát truyền thống.
-
Căng thẳng địa chính trị: Xung đột và chiến tranh có thể đẩy giá vàng lên cao.
-
Tỷ giá USD/VND: Khi USD mạnh lên, giá vàng VND tăng.
Dự Báo Giá Vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Các Kịch Bản Dự Báo
Dự báo giá vàng trong 5 năm tới (2025-2030) cho thấy xu hướng tăng mạnh trong 1–2 năm tới, nhưng cũng đi kèm với các rủi ro điều chỉnh khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) kết thúc chu kỳ giảm lãi suất. Dưới đây là một số dự báo giá vàng của các chuyên gia tài chính hàng đầu và những yếu tố tác động đến giá vàng.
Dự Báo Giá Vàng Từ Các Chuyên Gia Tài Chính
| Tổ chức/Chuyên gia | Mốc Thời Gian | Mức Giá Dự Báo (USD/oz) | Xu Hướng Chính |
|---|---|---|---|
| JP Morgan Research | Q4/2025 – Q2/2026 | ~$3,675 cuối 2025; vượt $4,000 vào Q2/2026 | Dự báo rủi ro suy thoái, thuế quan Mỹ–Trung và nhu cầu mạnh từ NHTW và nhà đầu tư. |
| ANZ Bank | Đến giữa 2026 | Đỉnh khoảng $4,600, sau đó có thể giảm trong nửa cuối 2026 | Động lực từ chu kỳ nới lỏng của Fed; cảnh báo rủi ro nếu Fed quay lại lập trường “diều hâu”. |
| Bank of America | Năm 2026 | Giá có thể lên tới $5,000, trung bình khoảng $4,400 | Kỳ vọng nhu cầu đầu tư tăng và bất định kinh tế, chính trị kéo dài. |
| Các chuyên gia khác | 2026 | Tiệm cận $5,000 nhưng có thể có pha điều chỉnh ngắn hạn | Xu hướng tăng dài hạn, nhưng không loại trừ các điều chỉnh sâu. |
Lý Do Các Chuyên Gia Lạc Quan Về Giá Vàng
-
Kỳ Vọng Fed Cắt Giảm Lãi Suất: Các dự báo cho rằng chu kỳ giảm lãi suất sẽ bắt đầu vào năm 2025–2026, kéo theo lợi suất thực giảm, hỗ trợ vàng vì vàng không sinh lãi.
-
Nhu Cầu Mua Vàng Từ Ngân Hàng Trung Ương: Các ngân hàng trung ương dự kiến sẽ tiếp tục mua vàng ở mức cao, giúp tạo lực đỡ cho giá vàng.
-
Bất Định Kinh Tế và Chính Trị: Nguy cơ suy thoái, nợ công cao, tranh chấp thương mại và căng thẳng địa chính trị sẽ tiếp tục duy trì nhu cầu trú ẩn ở vàng.
Các Cảnh Báo và Rủi Ro Điều Chỉnh Giá Vàng
-
Giai Đoạn Điều Chỉnh Sau Đỉnh Giá: Một số tổ chức dự báo sau khi giá vàng đạt đỉnh $4,400–$4,600, sẽ có nhịp điều chỉnh giảm đáng kể trong nửa cuối 2026 khi Fed ngừng nới lỏng và lãi suất thực ngừng giảm.
-
USD Mạnh Trở Lại: Nếu nền kinh tế Mỹ tăng trưởng tốt và Fed giữ lập trường cứng rắn hơn, đồng USD mạnh có thể gây áp lực giảm lên vàng.
-
Tâm Lý “Quá Đông Người Ở Cùng Một Phía”: Sau giai đoạn tăng giá nóng vào 2025, một số chuyên gia cảnh báo việc chốt lời mạnh có thể xảy ra, dù xu hướng dài hạn vẫn là tăng.
Bảng Giá Vàng Thế Giới và SJC Qua Các Năm
| Năm | Giá Vàng Thế Giới (USD/oz) | % Thay Đổi (XAU) | Giá Vàng SJC 9999 (VND/lượng) | % Thay Đổi (SJC) |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,488.67 | – | 162.800.000 | – |
| 2024 | 2,062 | +27.21% | 84,200,000 | +13.78% |
| 2023 | 2,062 | +13.06% | 74,000,000 | +10.94% |
| 2022 | 1,824 | -0.22% | 66,700,000 | +8.19% |
| 2021 | 1,828 | -3.59% | 61,650,000 | +9.89% |
| 2020 | 1,896 | +24.98% | 56,100,000 | +31.23% |
Đơn Vị Đo Lường Vàng Quốc Tế và Việt Nam
-
Ounce (oz): Đơn vị đo lường vàng tại quốc tế, 1 troy ounce = 31.1035 gram.
-
Lượng, Cây, Chỉ, Phân: Đơn vị đo lường vàng tại Việt Nam, 1 lượng = 37.5 gram, 1 chỉ = 3.75 gram.
-
Gram: Đơn vị đo lường vàng phổ biến tại Đông Nam Á (Singapore, Malaysia).
-
Tael: Đơn vị đo lường vàng tại Trung Quốc, Hong Kong, 1 tael ≈ 37.8 gram.
Bảng Quy Đổi Nhanh Các Đơn Vị Vàng
| Từ | Sang | Công Thức |
|---|---|---|
| Ounce | Gram | oz × 31.1035 |
| Ounce | Lượng | oz × 0.83 |
| Gram | Chỉ | gram ÷ 3.75 |
| Lượng | Gram | lượng × 37.5 |
| USD/oz | VND/lượng | USD/oz × tỷ giá × 37.5 ÷ 31.1035 |
So Sánh Vàng Với Các Kênh Đầu Tư Khác
| Tiêu Chí | Vàng | Cổ Phiếu | Bất Động Sản | Tiết Kiệm | Tiền Điện Tử |
|---|---|---|---|---|---|
| Lợi Nhuận/Năm | 8-12% | 15-25% | 10-15% | 4-6% | -30% đến +200% |
| Loại Sản Phẩm | Vàng miếng, vàng nhẫn | HPG, NVL, HSG | Đất nền, chung cư cao cấp | VPBank, MBBank | Bitcoin, ETH, USDT |
| Rủi Ro | Thấp | Trung-Cao | Trung | Rất thấp | Rất cao |
| Thanh Khoản | Cao | Cao | Thấp | Cao | Cao |
| Vốn Tối Thiểu | 1-5 triệu | 1-10 triệu | 500 triệu+ | 50K+ | 50K+ |
| Thời Gian Phù Hợp | 1-10 năm | 3-10 năm | 5-20 năm | Bất kỳ | 1-5 năm |
| Chống Lạm Phát | Tốt | Trung bình | Tốt | Kém | Chưa rõ |
| Độ Phức Tạp | Đơn giản | Trung bình | Phức tạp | Rất đơn giản | Phức tạp |
Kết Luận về Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo
Giá Vàng Hôm Nay (15/01/2026):
-
Vàng SJC: 162.800.000 VND/lượng (bán ra)
-
Vàng Nhẫn 9999: 159.700.000 VND/lượng (bán ra)
-
Vàng Thế Giới: 4.592,7 USD/ounce
Chiến Lược Đầu Tư:
-
Mua vàng khi giá điều chỉnh giảm 2-3%, có tin xấu về kinh tế hoặc căng thẳng địa chính trị.
-
Chiến lược tốt nhất: DCA (mua định kỳ) và nắm giữ dài hạn (1-5 năm), phân bổ 10-20% tài sản vào vàng.
Giá vàng trong tương lai dự báo sẽ tiếp tục tăng, nhưng cần lưu ý những biến động ngắn hạn và các yếu tố tác động từ kinh tế toàn cầu.
Công cụ Tính Toán
Đầu Tư Vàng
Tính toán lợi nhuận, lập kế hoạch đầu tư và quản lý rủi ro một cách thông minh
Tính lợi nhuận khi đầu tư vàng
Bảng quy đổi các đơn vị vàng phổ biến
Mẹo mua vàng
Nên mua vàng SJC hoặc vàng 999.9 để đảm bảo giá trị và dễ dàng bán lại khi cần.
Tin tức & Phân tích
Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.
Nhận Thông Báo Qua Telegram
Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.
Cảnh báo giá real-time
Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động
Tin tức nóng hổi
Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng
Phân tích chuyên sâu
Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá