LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.171 +113,1
EUR 30.628 -166
SGD 20.559 -39,8
JPY 166,45 -0,486
KRW 17,888 -0,1715
PHP 449,7 -1,799
THB 833,87 -5,219
MYR 6.661,9 -33,67
NZD 15.547 -80,1
SEK 2.857,1 -29,78
ZAR 1.629,7 -5,85
TRY 595,06 +1,823
RON 6.005,1 -39,19
ILS 8.494,4 +182,12
KES 202,68 +0,68
LKR 84,637 +0,3467
MAD 2.838,3 -11,44
MXN 1.511,1 -2,22
NGN 19,104 -0,0332
NOK 2.736,4 -4,43
NPR 178,81 -0,194
PKR 93,614 +0,4045
PLN 7.220,3 -72,62
TZS 10,315 +0,074
UAH 607,92 +0,51
UGX 7,2329 -0,00793
UYU 681,27 +3,65
Thông tin Tài chính Thông minh

Biểu Đồ Vàng Trực Tuyến,
Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay

Cập nhật giá vàng hôm nay qua biểu đồ vàng trực tuyến chính xác và nhanh chóng. Xem bảng giá vàng, theo dõi biến động giá vàng và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.

Cập nhật 24/7 1M+ người dùng
LIVE

GIÁ VÀNG HÔM NAY

190.900.000
0% 0 ₫

(Cập nhật lúc 2026-03-03 08:11:59)

Mua vào
187.900.000
Bán ra
190.900.000
Xem thêm giá vàng
1,000,000+
Người dùng tin tưởng
50,000+
Lượt sử dụng mỗi ngày
99.99%
Thời gian hoạt động
30 giây
Cập nhật dữ liệu

Tổng quan thị trường

Giá vàng trong nước hôm nay 03-03-2026: Vàng SJC dao động từ 187,9 – 190,9 triệu đồng/lượng, không đổi 0 đồng/lượng trong vòng 24 giờ. Vàng nhẫn trơn 9999 hiện ở mức 186,9 – 189,9 triệu đồng/lượng, không đổi 0 đồng/lượng so với ngày trước đó.
Trong khi đó, giá vàng thế giới đạt 0 USD/ounce, tương đương khoảng 0 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng trong nước khoảng 187.900.000 đồng/lượng. Dữ liệu được cập nhật mới nhất vào 08:13 03-03-2026 (UTC+7).

Giá Vàng Trực Tuyến

Giá Vàng SJC

Mua:187.900.000
Bán:190.900.000
0% 2026-03-03 00:01

Giá Vàng nhẫn trơn 9999

Mua:186.900.000
Bán:189.900.000
0% 2026-03-03 00:01

Giá Vàng trang sức SJC 99%

Mua:179.539.603
Bán:186.039.603
0% 2026-03-03 00:01

Giá

Mua:0
Bán:0
%

Biểu Đồ Thị Trường

Cập nhật biểu đồ thị trường để theo dõi sự biến động của giá vàng SJC và giá bạc trong thời gian thực.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC

Xu hướng 30 ngày gần nhất

Thấp nhất

166.000.000

Cao nhất

190.900.000

Trung bình

179.961.905

Hiện tại

190.900.000

Giá Vàng Toàn Quốc

Tổng hợp giá vàng mới nhất của các thương hiệu lớn trên toàn quốc.

Lọc theo:
Tỉnh/Thành Thương hiệu Mua Bán Cập nhật
Hồ Chí Minh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Mi Hồng - - -
Hà Nội SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Phú Quý 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 07:03
Bình Dương SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Đồng Nai SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bà Rịa - Vũng Tàu SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Hải Phòng SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Quảng Ninh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Thanh Hóa SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bắc Ninh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Nghệ An SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Hải Dương SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Long An SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Bắc Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Vĩnh Phúc SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Thái Nguyên SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Hưng Yên SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Đà Nẵng SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Quảng Ngãi SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Quảng Nam SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Kiên Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Tiền Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Mi Hồng - - -
Thái Bình SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Đắk Lắk SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Cần Thơ SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Gia Lai SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Bình Định SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Lâm Đồng SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
An Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Tây Ninh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Đồng Tháp SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Bình Thuận SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Khánh Hòa SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Nam Định SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Hà Tĩnh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Phú Thọ SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bình Phước SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ninh Bình SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Hà Nam SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Cà Mau SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Trà Vinh SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Vĩnh Long SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ngọc Thẩm 187.000.000 190.000.000 03/03/2026 14:30
Lào Cai SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Thừa Thiên Huế SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Sóc Trăng SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Sơn La SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Bến Tre SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Mi Hồng - - -
Hoà Bình SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bạc Liêu SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Phú Yên SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Quảng Bình SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Hậu Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Ninh Thuận SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Tuyên Quang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Lạng Sơn SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Quảng Trị SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Yên Bái SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Đắk Nông SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Hà Giang SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Kon Tum SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Điện Biên SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
DOJI 18.790.000 19.090.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Lai Châu SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Cao Bằng SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bắc Kạn SJC 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 187.900.000 190.900.000 03/03/2026 00:01
Tây Nguyên PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01
Đông Nam Bộ PNJ 186.900.000 189.900.000 03/03/2026 00:01

Tỷ Giá USD Tại Các Ngân Hàng

Cập nhật tỷ giá USD tại các ngân hàng lớn, giúp bạn theo dõi sự thay đổi của đồng đô la Mỹ.

Tiền mặt
Chuyển khoản
Cập nhật
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Logo ABBank
ABBank
25.820 26.289 25.870 26.289 08:28:38
Logo ACB
ACB
25.980 26.289 26.010 26.289 08:28:38
Logo Agribank
Agribank
25.900 26.289 25.929 --- 08:28:38
Logo Bảo Việt
Bảo Việt
25.960 --- 25.980 26.289 08:28:38
Logo BIDV
BIDV
25.969 26.289 25.969 --- 08:28:38
Logo Eximbank
Eximbank
25.970 26.289 26.000 --- 08:28:38
Logo GPBank
GPBank
25.950 26.230 25.980 --- 08:28:38
Logo HDBank
HDBank
25.890 26.290 25.920 --- 08:28:38
Logo HSBC
HSBC
25.947 26.181 25.947 26.181 08:28:38
Logo Indovina
Indovina
25.810 26.220 25.850 --- 08:28:38
Logo Kiên Long
Kiên Long
25.930 26.280 25.960 --- 08:28:38
Logo LPBank
LPBank
25.855 26.289 25.885 26.289 08:28:38
Logo MB
MB
25.855 26.265 25.865 26.245 08:28:38
Logo MBV
MBV
23.786 26.289 25.882 26.289 08:28:38
Logo MSB
MSB
25.862 26.289 25.892 26.289 08:28:38
Logo Nam Á
Nam Á
25.879 26.289 25.929 --- 08:28:38
Logo NCB
NCB
25.450 26.200 25.700 26.296 08:28:38
Logo OCB
OCB
25.873 26.210 25.923 26.250 08:28:38
Logo PublicBank
PublicBank
25.894 26.289 25.929 26.289 08:28:38
Logo PVcomBank
PVcomBank
25.830 26.260 25.860 --- 08:28:38
Logo Sacombank
Sacombank
25.990 26.289 25.990 26.289 08:28:38
Logo Saigonbank
Saigonbank
25.840 26.289 25.870 --- 08:28:38
Logo SCB
SCB
25.820 26.280 25.880 26.280 08:28:38
Logo SeABank
SeABank
25.910 26.290 25.910 26.290 08:28:38
Logo Techcombank
Techcombank
25.986 26.289 26.005 --- 08:28:38
Logo UOB
UOB
25.820 26.330 25.870 --- 08:28:38
Logo VCBNeo
VCBNeo
25.840 --- 25.870 26.250 08:28:38
Logo VietABank
VietABank
25.960 26.289 26.010 --- 08:28:38
Logo VietBank
VietBank
25.970 --- 26.000 26.289 08:28:38
Logo Vietcombank
Vietcombank
25.899 26.289 25.929 --- 08:28:38
Logo VietinBank
VietinBank
25.680 26.220 25.680 --- 08:28:38
Logo VPBank
VPBank
25.950 26.289 25.950 26.275 08:28:38
Logo VRB
VRB
25.919 26.289 25.929 --- 08:28:38
Tiền mặt
Chuyển khoản
Lưu ý: Tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày. TM = Tiền mặt, CK = Chuyển khoản. Vui lòng liên hệ trực tiếp với ngân hàng để biết tỷ giá chính xác tại thời điểm giao dịch.

Tin Tức & Kiến Thức

Cập nhật tin tức và kiến thức mới nhất về thị trường tài chính, vàng, và các chủ đề liên quan.

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?
Giá vàng
02/03/2026 10:07

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?

So sánh chi tiết nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý. Phân tích giá cả, phí gia công và tính thanh khoản của Vàng Rồng Thăng Long và Phú Quý 2026.

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?
Giá vàng
27/02/2026 09:16

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?

Bạn muốn mua vàng tích trữ? Xem ngay bài so sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng lớn 2026. Nên chọn PNJ, SJC hay Mi Hồng để tối ưu lợi nhuận?

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh
Giá vàng
26/02/2026 09:14

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh

Tìm hiểu tại sao có sự chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC. Cập nhật giá vàng hôm nay, kinh nghiệm mua vàng tích trữ lợi nhuận cao nhất.

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?
Giá vàng
25/02/2026 09:22

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?

Bài viết so sánh chi tiết vàng miếng SJC và DOJI về chất lượng, giá cả, tính thanh khoản. Tư vấn nên mua vàng SJC hay DOJI để đầu tư an toàn và sinh lời tốt nhất năm 2026.

Nên mua vàng SJC hay vàng nhẫn PNJ? Phân tích chi tiết từ chuyên gia tài chính
Giá vàng
24/02/2026 09:30

Nên mua vàng SJC hay vàng nhẫn PNJ? Phân tích chi tiết từ chuyên gia tài chính

Bạn phân vân nên mua vàng SJC hay vàng nhẫn PNJ để tích trữ? Xem ngay bài so sánh chi tiết về giá, tính thanh khoản và lời khuyên đầu tư từ chuyên gia.

Phản Hồi Của Người Dùng

Phản hồi từ người dùng về trải nghiệm với biểu đồ vàng và các công cụ tài chính, giúp bạn đánh giá chất lượng dịch vụ và đưa ra quyết định sử dụng tốt nhất.

"Nhờ có Biểu Đồ Vàng, tôi đã đưa ra nhiều quyết định đầu tư đúng đắn. Rất khuyến khích mọi người dùng thử!"

Quốc Bảo

Quốc Bảo

Doanh nhân

"Dữ liệu chính xác và các công cụ phân tích rất hữu ích. Tôi thường xuyên sử dụng Biểu Đồ Vàng cho công việc của mình."

Minh Thu

Minh Thu

Chuyên viên phân tích

"Giao diện trực quan, thông tin cập nhật nhanh chóng. Biểu Đồ Vàng là công cụ không thể thiếu của tôi mỗi ngày!"

Hoàng An

Hoàng An

Nhà đầu tư cá nhân

Câu Hỏi Thường Gặp

Khám phá các câu hỏi thường gặp để giải đáp thắc mắc của bạn về giá vàng, công cụ tài chính, tính năng ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

Giá vàng trên website của chúng tôi được cập nhật liên tục theo thời gian thực, đảm bảo bạn luôn nhận được thông tin chính xác và mới nhất từ các nguồn uy tín.

Công cụ tính giá vàng của chúng tôi được thiết kế để cung cấp thông tin chính xác, dựa trên dữ liệu thị trường vàng cập nhật liên tục từ các thương hiệu vàng lớn.

Dữ liệu ngoại tệ mà chúng tôi cung cấp được lấy từ các nguồn uy tín, giúp bạn theo dõi sự thay đổi của tỷ giá các đồng tiền quốc tế một cách chính xác.

Hiện website chưa hỗ trợ cảnh báo giá, nhưng bạn có thể theo dõi giá vàng được cập nhật liên tục tại Biểu Đồ Vàng và kênh Telegram của chúng tôi.

Biểu Đồ Vàng không cung cấp dịch vụ đầu tư, nhưng hỗ trợ bạn theo dõi và phân tích thị trường vàng, bạc và ngoại tệ.

Tất cả công cụ tính toán và phân tích trên website đều hoàn toàn miễn phí.

Hiện tại chúng tôi đang trong quá trình phát triển ứng dụng mobile, nhưng bạn có thể truy cập website dễ dàng trên mọi thiết bị để theo dõi giá vàng và tỷ giá.

Bạn có thể đăng ký nhận bản tin để cập nhật phân tích và xu hướng thị trường mới nhất.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam