LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.277 -3,5
EUR 30.597 -65,9
GBP 35.310 -92,8
SGD 20.407 -4,3
JPY 165,86 +0,422
CNY 3.768,8 +1,39
AUD 17.561 -43,1
INR 291 -0,334
KRW 17,949 +0,0999
PHP 441,79 -1,045
THB 834,72 +0,021
CAD 18.917 -12,7
MYR 6.488,2 +11,13
NZD 15.091 -48
IDR 1,5588 +0,00011
CHF 32.855 -64
HKD 3.369,9 +1,45
AED 7.154,1 -1,05
SEK 2.857,3 -3,1
TRY 608,62 -0,352
RON 6.012,9 -7,56
ARS 18,078 +0,1701
BDT 215,03 -0,028
BGN 15.782 -2,1
BRL 4.868,7 -24,53
CLP 29,787 +0,0821
COP 7,1462 +0,0663
CRC 53,504 +0,5108
CZK 1.262 -1,62
DKK 4.095,4 -7,94
EGP 555,54 -2,404
FJD 11.541 -12
GEL 9.747,6 +0,51
HUF 79,242 -0,1698
ILS 8.324,9 -26,77
KES 203,7 -0,027
LKR 84,915 -0,1006
MAD 2.851,2 +0,21
MXN 1.476,1 +8,66
NGN 17,879 -0,0686
NOK 2.612,4 +7,66
NPR 181,87 -0,238
PKR 93,855 -0,0041
PLN 7.266,6 -11,73
TZS 10,628 +0,108
UAH 609,68 -1,05
UGX 7,3812 +0,06591
UYU 680,49 +3,765
Thông tin Tài chính Thông minh

Biểu Đồ Vàng Trực Tuyến,
Cập Nhật Giá Vàng Hôm Nay

Cập nhật giá vàng hôm nay qua biểu đồ vàng trực tuyến chính xác và nhanh chóng. Xem bảng giá vàng, theo dõi biến động giá vàng và đưa ra quyết định đầu tư hiệu quả.

Cập nhật 24/7 1M+ người dùng
LIVE

GIÁ VÀNG HÔM NAY

162.800.000
-0.43% -700.000 ₫

(Cập nhật lúc 2026-01-15 09:22:15)

Mua vào
160.800.000
Bán ra
162.800.000
Xem thêm giá vàng
1,000,000+
Người dùng tin tưởng
50,000+
Lượt sử dụng mỗi ngày
99.99%
Thời gian hoạt động
30 giây
Cập nhật dữ liệu

Giá Vàng Trực Tuyến

Giá vàng trong nước hôm nay 15-01-2026: Vàng SJC dao động từ 160,8 – 162,8 triệu đồng/lượng, giảm -700.000 đồng/lượng trong vòng 24 giờ. Vàng nhẫn trơn 9999 hiện ở mức 158 – 161 triệu đồng/lượng, tăng 0 đồng/lượng so với ngày trước đó.
Trong khi đó, giá vàng thế giới đạt 4.614,3 USD/ounce, tương đương khoảng 144.922.531 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng trong nước khoảng 15.877.469 đồng/lượng. Dữ liệu được cập nhật mới nhất vào 09:23 15-01-2026 (UTC+7).

Giá Vàng SJC

Mua:160.800.000
Bán:162.800.000
-0.43% 2026-01-15 08:31

Giá Vàng nhẫn trơn 9999

Mua:158.000.000
Bán:161.000.000
0% 2026-01-15 00:01

Giá Vàng trang sức SJC 99%

Mua:151.128.712
Bán:157.128.712
-0.46% 2026-01-15 08:26

Giá Vàng Thế Giới

USD/ounce:4.614 USD
VND/lượng:144.922.531 VNĐ
-0.06% 2026-01-15 09:14

Biểu Đồ Thị Trường

Cập nhật biểu đồ thị trường để theo dõi sự biến động của giá vàng SJC và giá bạc trong thời gian thực.

Biểu Đồ Giá Vàng SJC

Xu hướng 30 ngày gần nhất

Thấp nhất

152.800.000

Cao nhất

163.500.000

Trung bình

157.767.164

Hiện tại

162.800.000

Giá Vàng Toàn Quốc

Tổng hợp giá vàng mới nhất của các thương hiệu lớn trên toàn quốc.

Lọc theo:
Tỉnh/Thành Thương hiệu Mua Bán Cập nhật
Hồ Chí Minh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Mi Hồng 161.300.000 162.800.000 15/01/2026 08:37
Hà Nội SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Phú Quý 160.000.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Bình Dương SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Đồng Nai SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bà Rịa - Vũng Tàu SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Hải Phòng SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Quảng Ninh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Thanh Hóa SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bắc Ninh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Nghệ An SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Hải Dương SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Long An SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Bắc Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Vĩnh Phúc SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Thái Nguyên SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Hưng Yên SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Đà Nẵng SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Quảng Ngãi SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Quảng Nam SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Kiên Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Tiền Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Mi Hồng 161.300.000 162.800.000 15/01/2026 08:37
Thái Bình SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Đắk Lắk SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Cần Thơ SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Gia Lai SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Bình Định SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Lâm Đồng SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
An Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Tây Ninh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Đồng Tháp SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Bình Thuận SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Khánh Hòa SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Nam Định SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Hà Tĩnh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Phú Thọ SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Bình Phước SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ninh Bình SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Hà Nam SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Cà Mau SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Trà Vinh SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Vĩnh Long SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ngọc Thẩm 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:42
Lào Cai SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Thừa Thiên Huế SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Sóc Trăng SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Sơn La SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Bến Tre SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Mi Hồng 161.300.000 162.800.000 15/01/2026 08:37
Hoà Bình SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bạc Liêu SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Phú Yên SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Quảng Bình SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Hậu Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Ninh Thuận SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Tuyên Quang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Lạng Sơn SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Quảng Trị SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Yên Bái SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Đắk Nông SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Hà Giang SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Kon Tum SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Điện Biên SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
DOJI 16.080.000 16.280.000 15/01/2026 08:51
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Lai Châu SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Cao Bằng SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Bắc Kạn SJC 160.800.000 162.800.000 15/01/2026 08:31
Bảo Tín Minh Châu 159.800.000 162.800.000 15/01/2026 09:01
Tây Nguyên PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01
Đông Nam Bộ PNJ 158.000.000 161.000.000 15/01/2026 00:01

Công Cụ Tài Chính

Các công cụ tài chính hỗ trợ tính toán giá vàng, quy đổi tiền tệ, tính lãi đầu tư, kế hoạch hưu trí, quản lý thu nhập và lãi suất vay, giúp bạn tối ưu hóa các quyết định tài chính.

Tính Giá Vàng

Ước tính giá trị vàng theo loại và trọng lượng.

Sử dụng ngay

Quy Đổi Tiền Tệ

Chuyển đổi nhanh giữa các loại tiền tệ.

Sử dụng ngay

Tính Lãi Đầu Tư

Dự phóng lợi nhuận từ các khoản đầu tư.

Sử dụng ngay

Kế Hoạch Hưu Trí

Lập kế hoạch tài chính cho tương lai an nhàn.

Sử dụng ngay

Quản Lý Thu Nhập

Quản lý thu chi và lập kế hoạch tài chính cá nhân hiệu quả.

Sử dụng ngay

Tính Lãi Suất Vay

Tính toán khoản vay và lãi suất hàng tháng cho các loại vay khác nhau.

Sử dụng ngay

Tỷ Giá USD Tại Các Ngân Hàng

Cập nhật tỷ giá USD tại các ngân hàng lớn, giúp bạn theo dõi sự thay đổi của đồng đô la Mỹ.

Tiền mặt
Chuyển khoản
Cập nhật
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Logo ABBank
ABBank
26.140 26.391 26.150 26.391
06:49:10
Logo ACB
ACB
26.070 26.391 26.100 26.391
06:49:10
Logo Agribank
Agribank
26.090 26.391 26.091 ---
06:49:10
Logo Bảo Việt
Bảo Việt
26.090 --- 26.110 26.391
06:49:10
Logo BIDV
BIDV
26.091 26.391 26.091 ---
06:49:10
Logo Eximbank
Eximbank
26.070 26.391 26.100 ---
06:49:10
Logo GPBank
GPBank
26.070 26.391 26.100 ---
06:49:10
Logo HDBank
HDBank
26.070 26.391 26.100 ---
06:49:10
Logo HSBC
HSBC
26.162 26.390 26.162 26.390
06:49:10
Logo Indovina
Indovina
26.060 26.375 26.100 ---
06:49:10
Logo Kiên Long
Kiên Long
26.115 26.391 26.145 ---
06:49:10
Logo LPBank
LPBank
26.080 26.391 26.110 26.391
06:49:10
Logo MB
MB
26.080 26.391 26.090 26.391
06:49:10
Logo MBV
MBV
23.878 26.391 26.100 26.391
06:49:10
Logo MSB
MSB
26.074 26.391 26.104 26.391
06:49:10
Logo Nam Á
Nam Á
26.041 26.391 26.091 ---
06:49:10
Logo NCB
NCB
25.810 26.391 26.060 26.391
06:49:10
Logo OCB
OCB
26.095 26.385 26.145 26.385
06:49:10
Logo PublicBank
PublicBank
26.056 26.391 26.091 26.391
06:49:10
Logo PVcomBank
PVcomBank
26.041 26.391 26.071 ---
06:49:10
Logo Sacombank
Sacombank
26.090 26.391 26.090 26.391
06:49:10
Logo Saigonbank
Saigonbank
26.060 26.391 26.100 ---
06:49:10
Logo SCB
SCB
26.040 26.380 26.130 26.380
06:49:10
Logo SeABank
SeABank
26.085 26.385 26.085 26.385
06:49:10
Logo SHB
SHB
--- --- --- ---
06:49:10
Logo Techcombank
Techcombank
26.086 26.391 26.105 ---
06:49:10
Logo UOB
UOB
26.010 26.391 26.050 ---
06:49:10
Logo VCBNeo
VCBNeo
26.061 --- 26.091 26.391
06:49:10
Logo VietABank
VietABank
26.050 26.391 26.100 ---
06:49:10
Logo VietBank
VietBank
26.080 --- 26.110 26.391
06:49:10
Logo Vietcombank
Vietcombank
26.061 26.391 26.091 ---
06:49:10
Logo VietinBank
VietinBank
26.076 26.391 26.076 ---
06:49:10
Logo VPBank
VPBank
26.138 26.391 26.138 26.391
06:49:10
Logo VRB
VRB
26.041 26.391 26.051 ---
06:49:10
Tiền mặt
Chuyển khoản
Lưu ý: Tỷ giá có thể thay đổi liên tục trong ngày. TM = Tiền mặt, CK = Chuyển khoản. Vui lòng liên hệ trực tiếp với ngân hàng để biết tỷ giá chính xác tại thời điểm giao dịch.

Tin Tức & Kiến Thức

Cập nhật tin tức và kiến thức mới nhất về thị trường tài chính, vàng, và các chủ đề liên quan.

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất
Giá vàng
14/01/2026 11:24

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất

Tuổi vàng là gì? Khám phá cách xác định tuổi vàng 10K, 14K, 18K, 24K chính xác nhất. Hướng dẫn tính hàm lượng vàng chuẩn giúp bạn tránh mua nhầm vàng non tuổi.

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ
Giá vàng
13/01/2026 10:19

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ

Bản vị vàng là gì? Khám phá chi tiết về chế độ bản vị vàng, lịch sử hình thành, lý do sụp đổ và tầm ảnh hưởng của vàng đến hệ thống tài chính toàn cầu hiện nay.

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996
Giá vàng
30/12/2025 11:14

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996

Giá vàng năm 1996 bao nhiêu tiền 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1996, lịch sử giá vàng, biểu đồ vàng 1996 và phân tích xu hướng từ 1996 đến 2025.

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết
Giá vàng
29/12/2025 13:57

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết

Giá vàng năm 1995 bao nhiêu 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1995, biểu đồ vàng 1995, giá vàng tháng 6/1995 và phân tích nguyên nhân biến động chi tiết.

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
25/12/2025 13:16

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Cập nhật giá vàng năm 2025: Biến động và dự báo giá vàng SJC, vàng 1 chỉ, vàng ngày Thần Tài, cùng biểu đồ giá vàng trong và ngoài nước. Tìm hiểu xu hướng và yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2025.

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
25/12/2025 11:49

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá giá vàng năm 2024, từ biến động giá vàng SJC đến giá vàng thế giới, với các mốc giá quan trọng. Cập nhật biểu đồ và xu hướng giá vàng, dự báo tương lai cho các nhà đầu tư.

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng
Giá vàng
24/12/2025 10:54

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2023 tại Việt Nam và thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, giá vàng 9999, biểu đồ giá vàng, và những yếu tố tác động đến giá vàng trong năm 2023.

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
24/12/2025 10:20

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2022, từ giá vàng SJC đến những thay đổi trên thị trường vàng thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng, xu hướng và dự báo tương lai.

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
23/12/2025 11:53

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá chi tiết về giá vàng năm 2021, những biến động mạnh mẽ và nguyên nhân tác động đến thị trường vàng. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, vàng 9999, và dự báo xu hướng giá vàng trong tương lai.

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
23/12/2025 11:37

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng

Tìm hiểu chi tiết về giá vàng năm 2020, những yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng mạnh mẽ của giá vàng, và dự báo cho năm 2021. Cập nhật thông tin mới nhất về diễn biến giá vàng trong nước và quốc tế.

Phản Hồi Của Người Dùng

Phản hồi từ người dùng về trải nghiệm với biểu đồ vàng và các công cụ tài chính, giúp bạn đánh giá chất lượng dịch vụ và đưa ra quyết định sử dụng tốt nhất.

"Nhờ có Biểu Đồ Vàng, tôi đã đưa ra nhiều quyết định đầu tư đúng đắn. Rất khuyến khích mọi người dùng thử!"

Quốc Bảo

Quốc Bảo

Doanh nhân

"Dữ liệu chính xác và các công cụ phân tích rất hữu ích. Tôi thường xuyên sử dụng Biểu Đồ Vàng cho công việc của mình."

Minh Thu

Minh Thu

Chuyên viên phân tích

"Giao diện trực quan, thông tin cập nhật nhanh chóng. Biểu Đồ Vàng là công cụ không thể thiếu của tôi mỗi ngày!"

Hoàng An

Hoàng An

Nhà đầu tư cá nhân

Câu Hỏi Thường Gặp

Khám phá các câu hỏi thường gặp để giải đáp thắc mắc của bạn về giá vàng, công cụ tài chính, tính năng ứng dụng và nhiều vấn đề khác.

Giá vàng trên website của chúng tôi được cập nhật liên tục theo thời gian thực, đảm bảo bạn luôn nhận được thông tin chính xác và mới nhất từ các nguồn uy tín.

Công cụ tính giá vàng của chúng tôi được thiết kế để cung cấp thông tin chính xác, dựa trên dữ liệu thị trường vàng cập nhật liên tục từ các thương hiệu vàng lớn.

Dữ liệu ngoại tệ mà chúng tôi cung cấp được lấy từ các nguồn uy tín, giúp bạn theo dõi sự thay đổi của tỷ giá các đồng tiền quốc tế một cách chính xác.

Hiện website chưa hỗ trợ cảnh báo giá, nhưng bạn có thể theo dõi giá vàng được cập nhật liên tục tại Biểu Đồ Vàng và kênh Telegram của chúng tôi.

Biểu Đồ Vàng không cung cấp dịch vụ đầu tư, nhưng hỗ trợ bạn theo dõi và phân tích thị trường vàng, bạc và ngoại tệ.

Tất cả công cụ tính toán và phân tích trên website đều hoàn toàn miễn phí.

Hiện tại chúng tôi đang trong quá trình phát triển ứng dụng mobile, nhưng bạn có thể truy cập website dễ dàng trên mọi thiết bị để theo dõi giá vàng và tỷ giá.

Bạn có thể đăng ký nhận bản tin để cập nhật phân tích và xu hướng thị trường mới nhất.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam