Giá Vàng Hôm Nay Tại Hải Phòng
Theo dõi giá vàng hôm nay tại Hải Phòng theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.
Bảng Giá Vàng Chi Tiết Tại Hải Phòng
Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Hải Phòng, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.
Bảng giá chi tiết
Cập nhật lúc: 15/01/2026 09:51 (UTC +7) • 36 kết quả
| Thương hiệu | Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Biến động | |
|---|---|---|---|---|---|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Bản vị vàng BTMC
|
159.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
|
156.700.000 ₫ | 160.200.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
|
156.900.000 ₫ | 160.400.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng Rồng Thăng Long
|
159.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC BTMC
|
160.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
Bảo Tín Minh Châu
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn BTMC
|
159.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
AVPL - Bán Lẻ
|
16.080.000 ₫ | 16.280.000 ₫ |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
|
15.800.000 ₫ | 16.100.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 99
|
15.380.000 ₫ | 15.855.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 999
|
15.450.000 ₫ | 15.850.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 9999
|
15.500.000 ₫ | 15.900.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng DOJI lẻ
|
16.080.000 ₫ | 16.280.000 ₫ |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 14K PNJ
|
84.120.000 ₫ | 93.020.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 18K PNJ
|
110.350.000 ₫ | 119.250.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 333 (8K)
|
44.050.000 ₫ | 52.950.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 375 (9K)
|
50.730.000 ₫ | 59.630.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 416 (10K)
|
57.240.000 ₫ | 66.140.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 650 (15.6K)
|
94.450.000 ₫ | 103.350.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 680 (16.3K)
|
99.220.000 ₫ | 108.120.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 916 (22K)
|
139.440.000 ₫ | 145.640.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Kim Bảo 9999
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Miếng PNJ
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nữ trang 99
|
151.210.000 ₫ | 157.410.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 24K PNJ
|
154.840.000 ₫ | 158.840.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 9999 PNJ
|
155.000.000 ₫ | 159.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 41.7%
|
57.834.518 ₫ | 66.334.518 ₫ |
-291.929 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 68%
|
99.576.792 ₫ | 108.076.792 ₫ |
-476.048 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng SJC 9999
|
155.700.000 ₫ | 158.700.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC theo lượng
|
160.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
|
157.200.000 ₫ | 159.700.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
|
157.200.000 ₫ | 159.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 1 chỉ
|
160.800.000 ₫ | 162.830.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 5 chỉ
|
160.800.000 ₫ | 162.820.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức SJC 99%
|
151.128.712 ₫ | 157.128.712 ₫ |
-693.070 ₫ (-0.44%)
|
|
Giới thiệu về Giá vàng ở
Hải Phòng
Các Loại Vàng Trong Bảng Giá Vàng Hải Phòng Hôm Nay
Bảng giá vàng tại Hải Phòng hôm nay bao gồm nhiều loại vàng khác nhau, đáp ứng nhu cầu của khách hàng với các sản phẩm đa dạng. Các loại vàng phổ biến tại Hải Phòng hiện nay bao gồm:
-
Vàng miếng SJC: Các loại vàng miếng có trọng lượng 1L, 10L và 1KG. Trong đó, vàng miếng SJC 1L còn được gọi là vàng miếng 1 cây.
-
Vàng nhẫn SJC theo chỉ: Vàng nhẫn SJC được chia theo các trọng lượng khác nhau như 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ. Vàng nhẫn 1 chỉ còn được gọi là nhẫn trơn SJC 9999.
-
Vàng nhẫn SJC theo phân: Các trọng lượng nhỏ hơn như 0.3 chỉ, 0.5 chỉ.
-
Vàng nữ trang: Bao gồm các loại vàng như 41.7% (vàng 10K), 58.3% (vàng 14K), 75% (vàng 18K), 99% và 99.99% (vàng 24K).
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Vàng Hải Phòng
Giá vàng tại Hải Phòng chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm cả yếu tố vĩ mô và vi mô:
-
Giá vàng thế giới: Thị trường vàng toàn cầu có tính liên kết cao. Do đó, giá vàng Hải Phòng và các khu vực khác đều chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sự biến động giá vàng quốc tế. Khi giá vàng thế giới thay đổi, giá vàng trong nước, bao gồm Hải Phòng, cũng sẽ thay đổi tương ứng, cộng với các chi phí như thuế, phí vận chuyển, và lợi nhuận của các cửa hàng vàng.
-
Tỷ giá USD/VND: Giá vàng thường có mối quan hệ nghịch đảo với tỷ giá đồng USD. Khi đồng USD giảm giá, giá vàng trong nước sẽ tăng và ngược lại. Do đó, sự thay đổi tỷ giá USD/VND tác động trực tiếp đến giá vàng Hải Phòng.
-
Nhu cầu mua/bán vàng trong nước: Vàng là một kênh đầu tư phổ biến tại Việt Nam. Nhu cầu sở hữu vàng tăng cao vào các dịp lễ, Tết, cưới hỏi hoặc trong những thời điểm kinh tế chính trị có nhiều biến động.
-
Hoạt động của các cửa hàng vàng tại Hải Phòng: Chính sách và chiến lược của các cửa hàng vàng tại Hải Phòng cũng có thể ảnh hưởng đến giá vàng tại địa phương. Mỗi cửa hàng có thể đưa ra mức giá bán và mua vàng khác nhau, làm thay đổi giá thị trường vàng tại Hải Phòng.
Địa Chỉ Mua/Bán Vàng Uy Tín Tại Hải Phòng
Nếu bạn đang có ý định mua vàng tại Hải Phòng, dưới đây là danh sách một số cửa hàng vàng bạc đá quý uy tín để bạn tham khảo:
-
Cửa hàng vàng Nhật Hạ
-
Địa chỉ: 9, Tôn Đức Thắng, Phường Trần Nguyên Hãn, Quận Lê Chân, Hải Phòng
-
-
Tiệm vàng Quang Hạnh
-
Địa chỉ: 96 – 98 – 100 Cầu Đất, Cầu Đất, Ngô Quyền, Hải Phòng
-
-
Tiệm vàng Hoàng Phương
-
Địa chỉ: 40 P. Lý Thường Kiệt, Quang Trung, Hồng Bàng, Hải Phòng
-
-
Cửa hàng Trang Sức DOJI (3 cơ sở)
-
Địa chỉ:
-
20 Đà Nẵng, Máy Tơ, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
-
Số 75 Cầu Đất, Cầu Đất, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
-
76 Bạch Đằng, TT. Núi Đèo, Thủy Nguyên, Hải Phòng
-
-
-
PNJ Hải Phòng (2 cơ sở)
-
Địa chỉ:
-
TTTM Aeonmall Hải Phòng, Số 10 Võ Nguyên Giáp, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng
-
18A Lạch Tray, Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng
-
-
Cập Nhật Giá Vàng Hải Phòng Mới Nhất
Để theo dõi giá vàng tại Hải Phòng hôm nay một cách nhanh chóng và chính xác, bạn có thể tham khảo các nguồn thông tin sau:
-
Trang giá vàng từ các thương hiệu lớn như PNJ, DOJI, và SJC.
-
Bảng giá vàng niêm yết tại các cửa hàng vàng bạc đá quý tại Hải Phòng.
-
Kênh Giá vàng Hải Phòng hôm nay trên Biểu Đồ Vàng.
Tin tức & Phân tích thị trường vàng
Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.
Nhận Thông Báo Qua Telegram
Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.
Cảnh báo giá real-time
Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động
Tin tức nóng hổi
Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng
Phân tích chuyên sâu
Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá