LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.171 +113,1
EUR 30.628 -166
GBP 35.107 -38,5
SGD 20.559 -39,8
JPY 166,46 -0,479
CNY 3.804 +6,58
AUD 18.581 +38,4
INR 285,72 -0,391
KRW 17,87 -0,1897
PHP 449,7 -1,799
THB 833,87 -5,219
CAD 19.156 +61,2
MYR 6.661,9 -33,67
NZD 15.547 -80,1
IDR 1,5531 +0,00223
CHF 33.591 -288
HKD 3.348,5 +17,44
AED 7.130,6 +36,22
SEK 2.857,1 -29,78
ZAR 1.629,7 -5,85
TRY 595,06 +1,823
RON 6.005,1 -39,19
ARS 18,793 +0,1464
BDT 214,3 +1,059
BGN 15.656 -87,8
BRL 5.063,6 -16,41
CLP 29,685 -0,1412
COP 6,967 +0,00928
CRC 55,596 +0,3354
CZK 1.262,3 -8,06
DKK 4.098,8 -22,74
EGP 531,95 -11,406
FJD 11.806 -66,3
GEL 9.670,4 -70,4
HUF 80,635 -1,0764
ILS 8.506,2 +193,99
KES 202,72 +0,721
LKR 84,647 +0,3561
MAD 2.835,4 -14,41
MXN 1.512,4 -0,86
NGN 19,104 -0,0332
NOK 2.736,4 -4,43
NPR 178,81 -0,194
PKR 93,614 +0,4045
PLN 7.220,3 -72,62
TZS 10,315 +0,074
UAH 607,92 +0,51
UGX 7,2329 -0,00793
UYU 681,27 +3,65
Cập nhật lúc: 03/03/2026 09:21:00

Giá Vàng Hôm Nay Tại Bình Định

Theo dõi giá vàng hôm nay tại Bình Định theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.

🏆
189.400.000
Vàng miếng SJC theo lượng
-0.79% hôm nay
💎
189.420.000
Vàng SJC 5 chỉ
-0.79% hôm nay
189.430.000
Vàng SJC 1 chỉ
-0.79% hôm nay

Bảng Giá Vàng Chi Tiết Tại Bình Định

Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Bình Định, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.

Bảng giá chi tiết

Cập nhật lúc: 03/03/2026 09:21 (UTC +7)28 kết quả

Live
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động
Nữ trang 99
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 99
18.400.000 ₫ 18.850.000 ₫
-100.000 ₫ (-0.53%)
Nữ trang 999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 999
18.470.000 ₫ 18.870.000 ₫
-100.000 ₫ (-0.53%)
Nữ trang 9999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 9999
18.520.000 ₫ 18.920.000 ₫
-100.000 ₫ (-0.53%)
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng DOJI lẻ
18.640.000 ₫ 18.940.000 ₫
-150.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 14K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 14K PNJ
101.610.000 ₫ 110.510.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 18K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K PNJ
132.780.000 ₫ 141.680.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 333 (8K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 333 (8K)
54.000.000 ₫ 62.900.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 375 (9K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 375 (9K)
61.940.000 ₫ 70.840.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 416 (10K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 416 (10K)
69.680.000 ₫ 78.580.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 650 (15.6K)
113.890.000 ₫ 122.790.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 (16.3K)
119.550.000 ₫ 128.450.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 916 (22K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 916 (22K)
166.830.000 ₫ 173.030.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Bảo 9999
186.400.000 ₫ 189.400.000 ₫
-500.000 ₫ (-0.26%)
Vàng Miếng PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Miếng PNJ
186.400.000 ₫ 189.400.000 ₫
-500.000 ₫ (-0.26%)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
186.400.000 ₫ 189.400.000 ₫
-500.000 ₫ (-0.26%)
Vàng nữ trang 99
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nữ trang 99
180.810.000 ₫ 187.010.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
186.400.000 ₫ 189.400.000 ₫
-500.000 ₫ (-0.26%)
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 24K PNJ
184.710.000 ₫ 188.710.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 9999 PNJ
184.900.000 ₫ 188.900.000 ₫
0 ₫ (0%)
Nữ trang 41.7%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 41.7%
69.487.023 ₫ 78.387.023 ₫
-125.113 ₫ (-0.16%)
Nữ trang 68%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 68%
118.830.758 ₫ 127.730.758 ₫
-204.020 ₫ (-0.16%)
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng SJC 9999
184.100.000 ₫ 187.600.000 ₫
-300.000 ₫ (-0.16%)
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC theo lượng
186.400.000 ₫ 189.400.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
186.100.000 ₫ 189.100.000 ₫
-300.000 ₫ (-0.16%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
186.100.000 ₫ 189.200.000 ₫
-300.000 ₫ (-0.16%)
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 1 chỉ
186.400.000 ₫ 189.430.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 5 chỉ
186.400.000 ₫ 189.420.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức SJC 99%
179.242.574 ₫ 185.742.574 ₫
-297.029 ₫ (-0.16%)

Giới thiệu về Giá vàng ở
Bình Định

Đơn Vị Tính Giá Vàng Bình Định Hôm Nay

Giá vàng tại Bình Định hôm nay được tính theo ba đơn vị chính sau đây:

  1. VND/Lượng: 1 lượng vàng, hay còn gọi là 1 cây vàng, tương đương với 37.5 gram vàng nguyên chất. Đây là đơn vị phổ biến nhất trong giao dịch vàng miếng.

  2. VND/Chỉ: 1 chỉ vàng tương đương với 1/10 lượng vàng, tức khoảng 3.75 gram vàng nguyên chất. Đơn vị này thường được dùng để niêm yết giá vàng nhẫn và vàng miếng nhỏ.

  3. VND/Phân: 1 phân vàng tương đương với 1/10 chỉ vàng, khoảng 0.375 gram vàng nguyên chất. Đơn vị này thường được áp dụng cho vàng nhẫn nhỏ.

Để tránh nhầm lẫn khi tham khảo giá và giao dịch, bạn nên xác định rõ nhu cầu mua/vàng và đơn vị tính giá tương ứng.

Những Yếu Tố Tác Động Đến Giá Vàng Hôm Nay Tại Bình Định

Giá vàng tại Bình Định nói riêng và trên toàn quốc nói chung bị chi phối bởi các yếu tố sau:

  1. Giá vàng thế giới: Biến động giá vàng quốc tế là yếu tố chính tác động đến giá vàng trong nước, bao gồm tại Bình Định.

  2. Tỷ giá hối đoái USD/VND: Vàng được định giá bằng đồng USD trên thị trường quốc tế, do đó sự thay đổi của tỷ giá USD/VND sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trong nước.

  3. Chính sách tiền tệ của Nhà nước: Các chính sách liên quan đến tiền tệ, lãi suất, và tỷ lệ lạm phát có thể làm thay đổi giá vàng trong nước, bao gồm cả tại Bình Định.

  4. Nhu cầu địa phương: Mỗi địa phương có sự cung cầu vàng khác nhau. Các dịp lễ, tết, hoặc khi có sự bất ổn kinh tế có thể làm tăng nhu cầu sở hữu vàng, từ đó đẩy giá vàng lên hoặc xuống.

Danh Sách Tiệm Vàng Uy Tín Tại Bình Định

Dưới đây là một số cửa hàng Vàng bạc Đá quý uy tín tại Bình Định mà bạn có thể tham khảo khi mua vàng:

  • SJC Quy Nhơn:

    • 241 – 243 Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • PNJ:

    • Khu Đô Thị Xanh, Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn, Bình Định

    • 07 Lê Duẩn, Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, Bình Định

    • 153 Phan Bội Châu, Trần Hưng Đạo, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • Tiệm vàng Thanh Dung: 113 – 115 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • Hiệu vàng Mỹ Hiệp: 123 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • Hiệu vàng Mỹ Long: 104 – 106 – 108 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • Tiệm vàng Hương Bình: 296 Lê Hồng Phong, TP. Quy Nhơn, Bình Định

Theo Dõi Biểu Đồ Giá Vàng Bình Định Hôm Nay Trên Biểu Đồ Vàng

Để theo dõi sự biến động giá vàng tại Bình Định theo thời gian, bạn có thể tham khảo biểu đồ giá vàng trên nền tảng. Dưới đây là các bước cơ bản để theo dõi giá vàng:

  1. Bước 1: Truy cập trang "Giá vàng Bình Định hôm nay".

  2. Bước 2: Lựa chọn sản phẩm vàng bạn quan tâm (theo thương hiệu vàng, loại vàng).

  3. Bước 3: Lựa chọn đơn vị hiển thị giá vàng (theo lượng hoặc chỉ).

  4. Bước 4: Chọn khung thời gian để xem biểu đồ giá vàng theo ngày, tuần, tháng hoặc năm.

Bạn cũng có thể theo dõi giá vàng tại các tỉnh thành khác ở Việt Nam thông qua trang "Giá vàng hôm nay".

Lưu Ý Quan Trọng

Thông tin về giá vàng trên Biểu Đồ Vàng chỉ mang tính chất tham khảo. Giá vàng thực tế có thể thay đổi tùy theo sự biến động của thị trường và chính sách của từng đơn vị kinh doanh vàng tại Bình Định. Hãy theo dõi thường xuyên và tham khảo từ các nguồn tin uy tín để đưa ra quyết định giao dịch chính xác.

Tin tức & Phân tích thị trường vàng

Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương
Giá vàng
03/03/2026 09:28

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương

Phân tích chi tiết sự khác biệt giữa vàng miếng SJC và vàng nhẫn tại các tiệm địa phương về giá cả, chất lượng và tính thanh khoản để đầu tư hiệu quả.

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?
Giá vàng
02/03/2026 10:07

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?

So sánh chi tiết nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý. Phân tích giá cả, phí gia công và tính thanh khoản của Vàng Rồng Thăng Long và Phú Quý 2026.

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?
Giá vàng
27/02/2026 09:16

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?

Bạn muốn mua vàng tích trữ? Xem ngay bài so sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng lớn 2026. Nên chọn PNJ, SJC hay Mi Hồng để tối ưu lợi nhuận?

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh
Giá vàng
26/02/2026 09:14

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh

Tìm hiểu tại sao có sự chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC. Cập nhật giá vàng hôm nay, kinh nghiệm mua vàng tích trữ lợi nhuận cao nhất.

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?
Giá vàng
25/02/2026 09:22

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?

Bài viết so sánh chi tiết vàng miếng SJC và DOJI về chất lượng, giá cả, tính thanh khoản. Tư vấn nên mua vàng SJC hay DOJI để đầu tư an toàn và sinh lời tốt nhất năm 2026.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam