LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.277 -5
EUR 30.600 -50,5
GBP 35.316 -84,2
SGD 20.407 -4,3
JPY 165,86 +0,422
CNY 3.768,8 +0,58
AUD 17.558 -79,6
INR 291,38 +0,14
KRW 17,949 +0,0999
PHP 441,88 -0,762
THB 834,72 +0,021
CAD 18.923 -26,8
MYR 6.488,2 +11,13
NZD 15.091 -48
IDR 1,5588 +0,00011
CHF 32.855 -78,3
HKD 3.371,4 +2,97
AED 7.154,1 -1,36
SEK 2.857,3 -3,1
ZAR 1.601,3 +3,72
TRY 608,62 -0,352
RON 6.012,9 -7,56
ARS 18,078 +0,169
BDT 215,03 -0,041
BGN 15.782 -3
BRL 4.868,7 -26,59
CLP 29,787 -0,0055
COP 7,1462 -0,01958
CRC 53,504 +0,5078
CZK 1.261,2 -4,31
DKK 4.092,9 -8,42
EGP 555,54 -1,874
FJD 11.528 -65,3
GEL 9.747,6 +0,51
HUF 79,173 -0,2389
ILS 8.324,9 -26,77
KES 203,7 -0,027
LKR 84,915 -0,1006
MAD 2.851,2 +0,21
MXN 1.476,1 +8,66
NGN 17,879 -0,0686
NOK 2.612,4 +7,66
NPR 181,87 -0,238
PKR 93,855 -0,0041
PLN 7.266,6 -11,73
TZS 10,628 +0,1104
UAH 609,68 -1,108
UGX 7,3812 +0,03004
UYU 680,49 +3,726
Cập nhật lúc: 15/01/2026 08:51:00

Giá Vàng Hôm Nay Tại Thừa Thiên Huế

Theo dõi giá vàng hôm nay tại Thừa Thiên Huế theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.

🏆
162.800.000
Vàng miếng SJC theo lượng
-0.43% hôm nay
💎
162.820.000
Vàng SJC 5 chỉ
-0.43% hôm nay
162.830.000
Vàng SJC 1 chỉ
-0.43% hôm nay

Bảng Giá Vàng Chi Tiết Tại Thừa Thiên Huế

Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Thừa Thiên Huế, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.

Bảng giá chi tiết

Cập nhật lúc: 15/01/2026 08:51 (UTC +7)30 kết quả

Live
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động
AVPL - Bán Lẻ
DOJI
Thương hiệu uy tín
AVPL - Bán Lẻ
16.080.000 ₫ 16.280.000 ₫
-70.000 ₫ (-0.43%)
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
15.800.000 ₫ 16.100.000 ₫
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 99
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 99
15.380.000 ₫ 15.855.000 ₫
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 999
15.450.000 ₫ 15.850.000 ₫
-50.000 ₫ (-0.31%)
Nữ trang 9999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 9999
15.500.000 ₫ 15.900.000 ₫
-50.000 ₫ (-0.31%)
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng DOJI lẻ
16.080.000 ₫ 16.280.000 ₫
-70.000 ₫ (-0.43%)
Vàng 14K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 14K PNJ
84.120.000 ₫ 93.020.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 18K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K PNJ
110.350.000 ₫ 119.250.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 333 (8K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 333 (8K)
44.050.000 ₫ 52.950.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 375 (9K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 375 (9K)
50.730.000 ₫ 59.630.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 416 (10K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 416 (10K)
57.240.000 ₫ 66.140.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 650 (15.6K)
94.450.000 ₫ 103.350.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 (16.3K)
99.220.000 ₫ 108.120.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng 916 (22K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 916 (22K)
139.440.000 ₫ 145.640.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Bảo 9999
158.000.000 ₫ 161.000.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Miếng PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Miếng PNJ
158.000.000 ₫ 161.000.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
158.000.000 ₫ 161.000.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng nữ trang 99
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nữ trang 99
151.210.000 ₫ 157.410.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
158.000.000 ₫ 161.000.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 24K PNJ
154.840.000 ₫ 158.840.000 ₫
0 ₫ (0%)
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 9999 PNJ
155.000.000 ₫ 159.000.000 ₫
0 ₫ (0%)
Nữ trang 41.7%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 41.7%
57.834.518 ₫ 66.334.518 ₫
-291.929 ₫ (-0.44%)
Nữ trang 68%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 68%
99.576.792 ₫ 108.076.792 ₫
-476.048 ₫ (-0.44%)
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng SJC 9999
155.700.000 ₫ 158.700.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC theo lượng
160.800.000 ₫ 162.800.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
157.200.000 ₫ 159.700.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
157.200.000 ₫ 159.800.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.44%)
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 1 chỉ
160.800.000 ₫ 162.830.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 5 chỉ
160.800.000 ₫ 162.820.000 ₫
-700.000 ₫ (-0.43%)
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức SJC 99%
151.128.712 ₫ 157.128.712 ₫
-693.070 ₫ (-0.44%)

Giới thiệu về Giá vàng ở
Thừa Thiên Huế

Đơn vị Tính Giá Vàng tại Huế

Giá vàng tại Huế, giống như các tỉnh thành khác ở Việt Nam, được tính theo nhiều đơn vị phổ biến, bao gồm:

  • 1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng

  • 1 lượng vàng = 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng

  • 1 chỉ vàng = 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng

  • 1 phân vàng = 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng

  • 1 ly vàng = 0.001 cây vàng = 0.001 lượng vàng = 0.01 chỉ vàng = 0.1 phân vàng = 0.0375 gram vàng

Địa Chỉ Các Tiệm Vàng Uy Tín tại Thừa Thiên Huế

Dưới đây là danh sách các tiệm vàng uy tín tại Thừa Thiên Huế để bạn tham khảo:

Cửa hàng PNJ Thừa Thiên Huế:

  • 271 Trần Hưng Đạo, P. Phú Hòa, TP. Huế

  • 27 Hà Nội, Phú Nhuận, TP. Huế

  • 50A Hùng Vương, P. Phú Nhuận, TP. Huế

  • 176 Mai Thúc Loan, P. Đông Ba, TP. Huế

  • 186 Hùng Vương, P. An Cựu, TP. Huế

  • 1066 Nguyễn Tất Thành, Phú Bài, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

Cửa hàng DOJI Thừa Thiên Huế:

  • 163 Trần Hưng Đạo, TP. Huế

  • 71 Bến Nghé, P. Phú Hội, TP. Huế

  • L1-K5 Tầng 1, TTTM Vincom Plaza Huế, 50A Hùng Vương, P. Phú Nhuận, TP. Huế

Cửa hàng SJC Thừa Thiên Huế:

  • 07 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP. Huế

Hiệu Vàng Tín Thành Duy Mong:

  • 47 Mai Thúc Loan, TP. Huế

Hàng Vàng Ngọc Phú:

  • 177 Trần Hưng Đạo, TP. Huế

Cập Nhật Giá Vàng Thừa Thiên Huế Hôm Nay

Giá Vàng 9999 tại Huế
Giá vàng 9999 tại Huế hôm nay được giao dịch như sau:

  • Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng:

    • Mua vào: 15.800.000 VND/lượng

    • Bán ra: 16.100.000 VND/lượng

  • Vàng miếng DOJI lẻ:

    • Mua vào: 16.080.000 VND/lượng

    • Bán ra: 16.280.000 VND/lượng

  • Vàng Kim Bảo 9999:

    • Mua vào: 158.000.000 VND/lượng

    • Bán ra: 161.000.000 VND/lượng

  • Vàng Miếng PNJ:

    • Mua vào: 158.000.000 VND/lượng

    • Bán ra: 161.000.000 VND/lượng

  • Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ:

    • Mua vào: 158.000.000 VND/lượng

    • Bán ra: 161.000.000 VND/lượng

  • Vàng Phúc Lộc Tài 9999:

    • Mua vào: 158.000.000 VND/lượng

    • Bán ra: 161.000.000 VND/lượng

  • Vàng miếng SJC theo lượng:

    • Mua vào: 160.800.000 VND/lượng

    • Bán ra: 162.800.000 VND/lượng

  • Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ:

    • Mua vào: 157.200.000 VND/lượng

    • Bán ra: 159.700.000 VND/lượng

  • Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân:

    • Mua vào: 157.200.000 VND/lượng

    • Bán ra: 159.800.000 VND/lượng

Giá Vàng Tây tại Huế
Giá vàng tây hôm nay tại Huế được giao dịch như sau:

  • Vàng 14K PNJ:

    • Mua vào: 84.120.000 VND/lượng

    • Bán ra: 93.020.000 VND/lượng

  • Vàng 18K PNJ:

    • Mua vào: 110.350.000 VND/lượng

    • Bán ra: 119.250.000 VND/lượng

  • Vàng 416 (10K):

    • Mua vào: 57.240.000 VND/lượng

    • Bán ra: 66.140.000 VND/lượng

Giá Vàng SJC tại Huế Hôm Nay

  • Nữ trang 41.7%:

    • Mua vào: 57.834.518 VND/lượng

    • Bán ra: 66.334.518 VND/lượng

  • Nữ trang 68%:

    • Mua vào: 99.576.792 VND/lượng

    • Bán ra: 108.076.792 VND/lượng

  • Trang sức vàng SJC 9999:

    • Mua vào: 155.700.000 VND/lượng

    • Bán ra: 158.700.000 VND/lượng

  • Vàng miếng SJC theo lượng:

    • Mua vào: 160.800.000 VND/lượng

    • Bán ra: 162.800.000 VND/lượng

  • Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ:

    • Mua vào: 157.200.000 VND/lượng

    • Bán ra: 159.700.000 VND/lượng

  • Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân:

    • Mua vào: 157.200.000 VND/lượng

    • Bán ra: 159.800.000 VND/lượng

  • Vàng SJC 1 chỉ:

    • Mua vào: 160.800.000 VND/lượng

    • Bán ra: 162.830.000 VND/lượng

  • Vàng SJC 5 chỉ:

    • Mua vào: 160.800.000 VND/lượng

    • Bán ra: 162.820.000 VND/lượng

  • Vàng trang sức SJC 99%:

    • Mua vào: 151.128.712 VND/lượng

    • Bán ra: 157.128.712 VND/lượng

Lưu Ý Khi Mua Vàng Tại Huế

Để đảm bảo mua được vàng chất lượng và uy tín, Biểu Đồ Vàng khuyên bạn nên lựa chọn các cửa hàng vàng lớn và có tên tuổi tại Thừa Thiên Huế như PNJ, DOJI, SJC. Việc kiểm tra độ tinh khiết và đảm bảo nguồn gốc vàng trước khi giao dịch là rất quan trọng.

Kết Luận

Giá vàng tại Huế hôm nay tiếp tục có sự biến động, ảnh hưởng từ các yếu tố kinh tế trong nước và quốc tế. Theo dõi thường xuyên giá vàng giúp bạn có quyết định đầu tư và giao dịch hợp lý, đặc biệt trong các dịp lễ, Tết hoặc khi có nhu cầu tích trữ vàng.

Tin tức & Phân tích thị trường vàng

Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất
Giá vàng
14/01/2026 11:24

Tuổi vàng là gì? Hướng dẫn cách xác định tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 18K, 24K chi tiết nhất

Tuổi vàng là gì? Khám phá cách xác định tuổi vàng 10K, 14K, 18K, 24K chính xác nhất. Hướng dẫn tính hàm lượng vàng chuẩn giúp bạn tránh mua nhầm vàng non tuổi.

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ
Giá vàng
13/01/2026 10:19

Bản vị vàng là gì? Toàn tập về sự thăng trầm của "Tiêu chuẩn Vàng" trong lịch sử tiền tệ

Bản vị vàng là gì? Khám phá chi tiết về chế độ bản vị vàng, lịch sử hình thành, lý do sụp đổ và tầm ảnh hưởng của vàng đến hệ thống tài chính toàn cầu hiện nay.

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996
Giá vàng
30/12/2025 11:14

Giá Vàng Năm 1996 Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? Lịch Sử Và Diễn Biến Chi Tiết giá vàng năm 1996

Giá vàng năm 1996 bao nhiêu tiền 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1996, lịch sử giá vàng, biểu đồ vàng 1996 và phân tích xu hướng từ 1996 đến 2025.

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết
Giá vàng
29/12/2025 13:57

Giá Vàng Năm 1995 Bao Nhiêu 1 Chỉ? Biểu Đồ Và Phân Tích Chi Tiết

Giá vàng năm 1995 bao nhiêu 1 chỉ? Tìm hiểu giá vàng 9999 năm 1995, biểu đồ vàng 1995, giá vàng tháng 6/1995 và phân tích nguyên nhân biến động chi tiết.

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
25/12/2025 13:16

Giá Vàng Năm 2025: Dự Báo, Biến Động và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Cập nhật giá vàng năm 2025: Biến động và dự báo giá vàng SJC, vàng 1 chỉ, vàng ngày Thần Tài, cùng biểu đồ giá vàng trong và ngoài nước. Tìm hiểu xu hướng và yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng năm 2025.

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
25/12/2025 11:49

Giá Vàng Năm 2024: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá giá vàng năm 2024, từ biến động giá vàng SJC đến giá vàng thế giới, với các mốc giá quan trọng. Cập nhật biểu đồ và xu hướng giá vàng, dự báo tương lai cho các nhà đầu tư.

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng
Giá vàng
24/12/2025 10:54

Tổng Quan về Giá Vàng Năm 2023: Biến Động và Xu Hướng

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2023 tại Việt Nam và thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, giá vàng 9999, biểu đồ giá vàng, và những yếu tố tác động đến giá vàng trong năm 2023.

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
24/12/2025 10:20

Giá Vàng Năm 2022: Biến Động, Xu Hướng và Dự Báo Tương Lai

Khám phá diễn biến giá vàng năm 2022, từ giá vàng SJC đến những thay đổi trên thị trường vàng thế giới. Cập nhật thông tin về giá vàng, xu hướng và dự báo tương lai.

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai
Giá vàng
23/12/2025 11:53

Giá Vàng Năm 2021: Biến Động và Dự Báo Tương Lai

Khám phá chi tiết về giá vàng năm 2021, những biến động mạnh mẽ và nguyên nhân tác động đến thị trường vàng. Cập nhật thông tin về giá vàng SJC, vàng 9999, và dự báo xu hướng giá vàng trong tương lai.

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng
Giá vàng
23/12/2025 11:37

Giá Vàng Năm 2020: Sự Tăng Trưởng Mạnh Mẽ và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng

Tìm hiểu chi tiết về giá vàng năm 2020, những yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng mạnh mẽ của giá vàng, và dự báo cho năm 2021. Cập nhật thông tin mới nhất về diễn biến giá vàng trong nước và quốc tế.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam