Giá Vàng Hôm Nay Tại Thừa Thiên Huế
Theo dõi giá vàng hôm nay tại Thừa Thiên Huế theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.
Bảng Giá Vàng Chi Tiết Tại Thừa Thiên Huế
Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Thừa Thiên Huế, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.
Bảng giá chi tiết
Cập nhật lúc: 15/01/2026 08:51 (UTC +7) • 30 kết quả
| Thương hiệu | Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Biến động | |
|---|---|---|---|---|---|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
AVPL - Bán Lẻ
|
16.080.000 ₫ | 16.280.000 ₫ |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
|
15.800.000 ₫ | 16.100.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 99
|
15.380.000 ₫ | 15.855.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 999
|
15.450.000 ₫ | 15.850.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 9999
|
15.500.000 ₫ | 15.900.000 ₫ |
-50.000 ₫ (-0.31%)
|
|
|
DOJI
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng DOJI lẻ
|
16.080.000 ₫ | 16.280.000 ₫ |
-70.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 14K PNJ
|
84.120.000 ₫ | 93.020.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 18K PNJ
|
110.350.000 ₫ | 119.250.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 333 (8K)
|
44.050.000 ₫ | 52.950.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 375 (9K)
|
50.730.000 ₫ | 59.630.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 416 (10K)
|
57.240.000 ₫ | 66.140.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 650 (15.6K)
|
94.450.000 ₫ | 103.350.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 680 (16.3K)
|
99.220.000 ₫ | 108.120.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng 916 (22K)
|
139.440.000 ₫ | 145.640.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Kim Bảo 9999
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Miếng PNJ
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nữ trang 99
|
151.210.000 ₫ | 157.410.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
|
158.000.000 ₫ | 161.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 24K PNJ
|
154.840.000 ₫ | 158.840.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
PNJ
Thương hiệu uy tín
|
Vàng Trang sức 9999 PNJ
|
155.000.000 ₫ | 159.000.000 ₫ |
0 ₫ (0%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 41.7%
|
57.834.518 ₫ | 66.334.518 ₫ |
-291.929 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Nữ trang 68%
|
99.576.792 ₫ | 108.076.792 ₫ |
-476.048 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Trang sức vàng SJC 9999
|
155.700.000 ₫ | 158.700.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng miếng SJC theo lượng
|
160.800.000 ₫ | 162.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
|
157.200.000 ₫ | 159.700.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
|
157.200.000 ₫ | 159.800.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.44%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 1 chỉ
|
160.800.000 ₫ | 162.830.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng SJC 5 chỉ
|
160.800.000 ₫ | 162.820.000 ₫ |
-700.000 ₫ (-0.43%)
|
|
|
SJC
Thương hiệu uy tín
|
Vàng trang sức SJC 99%
|
151.128.712 ₫ | 157.128.712 ₫ |
-693.070 ₫ (-0.44%)
|
|
Giới thiệu về Giá vàng ở
Thừa Thiên Huế
Đơn vị Tính Giá Vàng tại Huế
Giá vàng tại Huế, giống như các tỉnh thành khác ở Việt Nam, được tính theo nhiều đơn vị phổ biến, bao gồm:
-
1 cây vàng = 1 lượng vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
-
1 lượng vàng = 1 cây vàng = 10 chỉ vàng = 100 phân vàng = 1,000 ly vàng = 37.5 gram vàng
-
1 chỉ vàng = 0.1 cây vàng = 0.1 lượng vàng = 10 phân vàng = 100 ly vàng = 3.75 gram vàng
-
1 phân vàng = 0.01 cây vàng = 0.01 lượng vàng = 0.1 chỉ vàng = 10 ly vàng = 0.375 gram vàng
-
1 ly vàng = 0.001 cây vàng = 0.001 lượng vàng = 0.01 chỉ vàng = 0.1 phân vàng = 0.0375 gram vàng
Địa Chỉ Các Tiệm Vàng Uy Tín tại Thừa Thiên Huế
Dưới đây là danh sách các tiệm vàng uy tín tại Thừa Thiên Huế để bạn tham khảo:
Cửa hàng PNJ Thừa Thiên Huế:
-
271 Trần Hưng Đạo, P. Phú Hòa, TP. Huế
-
27 Hà Nội, Phú Nhuận, TP. Huế
-
50A Hùng Vương, P. Phú Nhuận, TP. Huế
-
176 Mai Thúc Loan, P. Đông Ba, TP. Huế
-
186 Hùng Vương, P. An Cựu, TP. Huế
-
1066 Nguyễn Tất Thành, Phú Bài, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Cửa hàng DOJI Thừa Thiên Huế:
-
163 Trần Hưng Đạo, TP. Huế
-
71 Bến Nghé, P. Phú Hội, TP. Huế
-
L1-K5 Tầng 1, TTTM Vincom Plaza Huế, 50A Hùng Vương, P. Phú Nhuận, TP. Huế
Cửa hàng SJC Thừa Thiên Huế:
-
07 Hùng Vương, P. Phú Hội, TP. Huế
Hiệu Vàng Tín Thành Duy Mong:
-
47 Mai Thúc Loan, TP. Huế
Hàng Vàng Ngọc Phú:
-
177 Trần Hưng Đạo, TP. Huế
Cập Nhật Giá Vàng Thừa Thiên Huế Hôm Nay
Giá Vàng 9999 tại Huế
Giá vàng 9999 tại Huế hôm nay được giao dịch như sau:
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng:
Mua vào: 15.800.000 VND/lượng
Bán ra: 16.100.000 VND/lượng
Vàng miếng DOJI lẻ:
Mua vào: 16.080.000 VND/lượng
Bán ra: 16.280.000 VND/lượng
Vàng Kim Bảo 9999:
Mua vào: 158.000.000 VND/lượng
Bán ra: 161.000.000 VND/lượng
Vàng Miếng PNJ:
Mua vào: 158.000.000 VND/lượng
Bán ra: 161.000.000 VND/lượng
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ:
Mua vào: 158.000.000 VND/lượng
Bán ra: 161.000.000 VND/lượng
Vàng Phúc Lộc Tài 9999:
Mua vào: 158.000.000 VND/lượng
Bán ra: 161.000.000 VND/lượng
Vàng miếng SJC theo lượng:
Mua vào: 160.800.000 VND/lượng
Bán ra: 162.800.000 VND/lượng
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ:
Mua vào: 157.200.000 VND/lượng
Bán ra: 159.700.000 VND/lượng
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân:
Mua vào: 157.200.000 VND/lượng
Bán ra: 159.800.000 VND/lượng
Giá Vàng Tây tại Huế
Giá vàng tây hôm nay tại Huế được giao dịch như sau:
Vàng 14K PNJ:
Mua vào: 84.120.000 VND/lượng
Bán ra: 93.020.000 VND/lượng
Vàng 18K PNJ:
Mua vào: 110.350.000 VND/lượng
Bán ra: 119.250.000 VND/lượng
Vàng 416 (10K):
Mua vào: 57.240.000 VND/lượng
Bán ra: 66.140.000 VND/lượng
Giá Vàng SJC tại Huế Hôm Nay
Nữ trang 41.7%:
Mua vào: 57.834.518 VND/lượng
Bán ra: 66.334.518 VND/lượng
Nữ trang 68%:
Mua vào: 99.576.792 VND/lượng
Bán ra: 108.076.792 VND/lượng
Trang sức vàng SJC 9999:
Mua vào: 155.700.000 VND/lượng
Bán ra: 158.700.000 VND/lượng
Vàng miếng SJC theo lượng:
Mua vào: 160.800.000 VND/lượng
Bán ra: 162.800.000 VND/lượng
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ:
Mua vào: 157.200.000 VND/lượng
Bán ra: 159.700.000 VND/lượng
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân:
Mua vào: 157.200.000 VND/lượng
Bán ra: 159.800.000 VND/lượng
Vàng SJC 1 chỉ:
Mua vào: 160.800.000 VND/lượng
Bán ra: 162.830.000 VND/lượng
Vàng SJC 5 chỉ:
Mua vào: 160.800.000 VND/lượng
Bán ra: 162.820.000 VND/lượng
Vàng trang sức SJC 99%:
Mua vào: 151.128.712 VND/lượng
Bán ra: 157.128.712 VND/lượng
Lưu Ý Khi Mua Vàng Tại Huế
Để đảm bảo mua được vàng chất lượng và uy tín, Biểu Đồ Vàng khuyên bạn nên lựa chọn các cửa hàng vàng lớn và có tên tuổi tại Thừa Thiên Huế như PNJ, DOJI, SJC. Việc kiểm tra độ tinh khiết và đảm bảo nguồn gốc vàng trước khi giao dịch là rất quan trọng.
Kết Luận
Giá vàng tại Huế hôm nay tiếp tục có sự biến động, ảnh hưởng từ các yếu tố kinh tế trong nước và quốc tế. Theo dõi thường xuyên giá vàng giúp bạn có quyết định đầu tư và giao dịch hợp lý, đặc biệt trong các dịp lễ, Tết hoặc khi có nhu cầu tích trữ vàng.
Tin tức & Phân tích thị trường vàng
Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.
Nhận Thông Báo Qua Telegram
Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.
Cảnh báo giá real-time
Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động
Tin tức nóng hổi
Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng
Phân tích chuyên sâu
Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá