LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.182 +139,7
EUR 30.339 -286,1
GBP 34.821 -87,7
SGD 20.477 -35,1
JPY 166,01 -0,614
CNY 3.784,7 -12,15
AUD 18.321 -57,2
INR 283,91 -0,918
KRW 17,725 -0,1328
PHP 447,19 -3,842
THB 823,86 -9,636
CAD 19.073 +20,6
MYR 6.635,2 -58,82
NZD 15.436 -76,5
IDR 1,5492 -0,00422
CHF 33.347 -494,4
HKD 3.355,3 +26,37
AED 7.128,2 +36,97
SEK 2.830,7 -38,5
ZAR 1.590,3 -29,08
TRY 595,32 +3,051
RON 5.957,9 -55,3
ARS 18,556 -0,0793
BDT 214,06 +1,133
BGN 15.497 -160,6
BRL 4.937,1 -139,95
CLP 28,612 -1,1913
COP 6,8555 -0,09797
CRC 55,595 +0,3675
CZK 1.238,1 -25,86
DKK 4.047,6 -53,94
EGP 524,91 -9,297
FJD 11.806 +94,3
GEL 9.709,1 -28,28
HUF 78,554 -2,4149
ILS 8.450,7 +158,77
KES 202,77 +0,652
LKR 84,494 +0,2192
MAD 2.813,8 -30,04
MXN 1.496,3 -8,37
NGN 18,957 -0,2274
NOK 2.699,9 -38,84
NPR 178,89 -0,011
PKR 93,654 +0,4997
PLN 7.085,8 -160,55
TZS 10,228 -0,0104
UAH 607,48 -0,284
UGX 7,0421 -0,18571
UYU 675,59 -1,638
Cập nhật lúc: 03/03/2026 23:34:00

Giá Vàng Hôm Nay Tại Cần Thơ

Theo dõi giá vàng hôm nay tại Cần Thơ theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.

🏆
188.200.000
Vàng miếng SJC theo lượng
-1.41% hôm nay
💎
188.220.000
Vàng SJC 5 chỉ
-1.41% hôm nay
188.230.000
Vàng SJC 1 chỉ
-1.41% hôm nay

Bảng Giá Vàng Chi Tiết Tại Cần Thơ

Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Cần Thơ, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.

Bảng giá chi tiết

Cập nhật lúc: 03/03/2026 23:34 (UTC +7)34 kết quả

Live
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động
Nữ trang 99
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 99
18.280.000 ₫ 18.730.000 ₫
-220.000 ₫ (-1.16%)
Nữ trang 999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 999
18.350.000 ₫ 18.750.000 ₫
-220.000 ₫ (-1.16%)
Nữ trang 9999
DOJI
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 9999
18.400.000 ₫ 18.800.000 ₫
-220.000 ₫ (-1.16%)
Vàng miếng DOJI lẻ
DOJI
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng DOJI lẻ
18.520.000 ₫ 18.820.000 ₫
-270.000 ₫ (-1.41%)
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K Ngọc Thẩm
127.500.000 ₫ 133.000.000 ₫
-1.520.000 ₫ (-1.13%)
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
184.000.000 ₫ 187.000.000 ₫
-3.000.000 ₫ (-1.58%)
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
175.000.000 ₫ 179.000.000 ₫
-4.000.000 ₫ (-2.19%)
Vàng ta Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng ta Ngọc Thẩm
174.000.000 ₫ 178.000.000 ₫
-4.000.000 ₫ (-2.2%)
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
127.500.000 ₫ 133.000.000 ₫
-1.520.000 ₫ (-1.13%)
Vàng 14K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 14K PNJ
100.730.000 ₫ 109.630.000 ₫
-880.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 18K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K PNJ
131.650.000 ₫ 140.550.000 ₫
-1.130.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 333 (8K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 333 (8K)
53.500.000 ₫ 62.400.000 ₫
-500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 375 (9K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 375 (9K)
61.380.000 ₫ 70.280.000 ₫
-560.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 416 (10K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 416 (10K)
69.060.000 ₫ 77.960.000 ₫
-620.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 610 (14.6K)
105.410.000 ₫ 114.310.000 ₫
-920.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 650 (15.6K)
112.910.000 ₫ 121.810.000 ₫
-980.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 (16.3K)
118.530.000 ₫ 127.430.000 ₫
-1.020.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 916 (22K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 916 (22K)
165.460.000 ₫ 171.660.000 ₫
-1.370.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Bảo 9999
185.100.000 ₫ 188.100.000 ₫
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng Miếng PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Miếng PNJ
185.100.000 ₫ 188.100.000 ₫
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
185.100.000 ₫ 188.100.000 ₫
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng nữ trang 99
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nữ trang 99
179.330.000 ₫ 185.530.000 ₫
-1.480.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
185.100.000 ₫ 188.100.000 ₫
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 24K PNJ
183.210.000 ₫ 187.210.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 9999 PNJ
183.400.000 ₫ 187.400.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Nữ trang 41.7%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 41.7%
68.986.573 ₫ 77.886.573 ₫
-625.563 ₫ (-0.8%)
Nữ trang 68%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 68%
118.014.676 ₫ 126.914.676 ₫
-1.020.102 ₫ (-0.8%)
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng SJC 9999
182.900.000 ₫ 186.400.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.8%)
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC theo lượng
185.200.000 ₫ 188.200.000 ₫
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
184.900.000 ₫ 187.900.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
184.900.000 ₫ 188.000.000 ₫
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 1 chỉ
185.200.000 ₫ 188.230.000 ₫
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 5 chỉ
185.200.000 ₫ 188.220.000 ₫
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức SJC 99%
178.054.455 ₫ 184.554.455 ₫
-1.485.148 ₫ (-0.8%)

Giới thiệu về Giá vàng ở
Cần Thơ

Các Loại Vàng Tại Cần Thơ

Tại Cần Thơ, các loại vàng phổ biến chủ yếu chia thành 2 nhóm chính như sau:

  1. Vàng Ta: Đây là loại vàng nguyên chất, có độ tinh khiết lên đến 99.99%, còn được gọi là vàng 9999, vàng 24K, hay vàng bốn số 9. Vàng Ta là lựa chọn phổ biến trong đầu tư và tích trữ tài sản.

  2. Vàng Tây: Là vàng hợp kim kết hợp với các kim loại quý khác, có độ tinh khiết giảm dần từ 90% tùy thuộc vào hàm lượng vàng nguyên chất (18K, 16K, 14K, 10K,…). Vàng Tây chủ yếu được sử dụng trong trang sức và chế tác các sản phẩm mỹ nghệ.

Đơn Vị Tính Giá Vàng Cần Thơ Hôm Nay

Tại Cần Thơ, các đơn vị tính giá vàng phổ biến gồm:

  1. VND/Lượng: 1 lượng vàng, còn gọi là 1 cây vàng, tương đương với 37.5g vàng nguyên chất. Đây là đơn vị phổ biến nhất được dùng để niêm yết giá cho các sản phẩm vàng miếng.

  2. VND/Chỉ: 1 chỉ vàng bằng 1/10 lượng, tức khoảng 3.75g vàng nguyên chất. Đơn vị này thường được sử dụng để niêm yết giá vàng nhẫn, vàng miếng nhỏ.

  3. VND/Phân: 1 phân vàng bằng 1/10 chỉ, tương đương 0.375g vàng nguyên chất. Phân vàng chủ yếu được sử dụng để niêm yết giá vàng nhẫn nhỏ.

Những Yếu Tố Tác Động Đến Giá Vàng Cần Thơ

Giá vàng Cần Thơ hôm nay chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố sau:

  1. Giá vàng thế giới: Mọi biến động của giá vàng quốc tế đều tác động trực tiếp đến giá vàng trong nước, bao gồm Cần Thơ.

  2. Tỷ giá hối đoái USD/VND: Vì vàng quốc tế thường được định giá bằng đồng USD, sự thay đổi trong tỷ giá USD/VND có thể ảnh hưởng đến giá vàng trong nước.

  3. Nhu cầu mua bán vàng: Nhu cầu mua vàng tăng trong các dịp lễ, cưới hỏi, hay khi có bất ổn kinh tế, dẫn đến việc tăng giá vàng tại các địa phương, trong đó có Cần Thơ.

  4. Các yếu tố kinh tế và chính sách tiền tệ: Tình hình lạm phát, chính sách tiền tệ và sự phát triển kinh tế quốc gia cũng ảnh hưởng đến giá vàng.

Danh Sách Tiệm Vàng Uy Tín Tại Cần Thơ

Dưới đây là một số cửa hàng vàng bạc uy tín tại Cần Thơ để bạn tham khảo:

  • PNJ:

    • QL 91, KV Phụng Thạnh 1, Phường Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, Cần Thơ

    • Tầng trệt, 209 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

    • 208 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • DOJI:

    • L1-04A tầng L1 Vincom Xuân Khánh, số 209 đường 30/4, Phường Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

    • Số 79A Trần Phú, Phường Cái Khế, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • SJC:

    • Trung tâm Thương mại Sense City, Số 1 Đại lộ Hòa Bình, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

    • 135 Trần Hưng Đạo, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • Tiệm vàng Ngọc Thẫm (NTJ):

    • PG1-01, 209 Đường 30/4, P.Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

    • 33 Ngô Quyền, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • Cửa hàng Vàng Minh Vũ: 179-181 đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • Cửa hàng trang sức Hồng Hải Sơn: Số 1306 Đường 2/4, Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Cần Thơ

  • Cửa hàng vàng Kim Tín: 171 đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

  • Cửa hàng vàng Thảo Lực: 40-42 Nguyễn Đức Cảnh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Theo Dõi Giá Vàng Cần Thơ Hôm Nay

Để theo dõi giá vàng Cần Thơ hôm nay chính xác và kịp thời, bạn có thể tham khảo các nguồn sau:

  • Trang web chính thức của các thương hiệu vàng uy tín như SJC, DOJI, PNJ.

  • Bảng giá vàng niêm yết tại các cơ sở kinh doanh vàng bạc đá quý.

  • Kênh “Giá vàng Cần Thơ hôm nay” trên nền tảng Biểu Đồ Vàng.

  • Các website cập nhật giá vàng uy tín như Giá vàng Việt Nam.

Lưu ý: Bảng giá vàng trên Biểu Đồ Vàng cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Giá vàng thực tế có thể cao hoặc thấp hơn tùy theo sự biến động của thị trường và chính sách của từng đơn vị kinh doanh vàng tại Cần Thơ.

Kết Luận

Cập nhật thường xuyên giá vàng tại Cần Thơ giúp bạn có quyết định chính xác khi giao dịch. Dựa trên các yếu tố tác động như giá vàng thế giới, tỷ giá hối đoái và nhu cầu thị trường, bạn sẽ dễ dàng nắm bắt được tình hình giá vàng và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Tin tức & Phân tích thị trường vàng

Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương
Giá vàng
03/03/2026 09:28

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương

Phân tích chi tiết sự khác biệt giữa vàng miếng SJC và vàng nhẫn tại các tiệm địa phương về giá cả, chất lượng và tính thanh khoản để đầu tư hiệu quả.

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?
Giá vàng
02/03/2026 10:07

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?

So sánh chi tiết nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý. Phân tích giá cả, phí gia công và tính thanh khoản của Vàng Rồng Thăng Long và Phú Quý 2026.

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?
Giá vàng
27/02/2026 09:16

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?

Bạn muốn mua vàng tích trữ? Xem ngay bài so sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng lớn 2026. Nên chọn PNJ, SJC hay Mi Hồng để tối ưu lợi nhuận?

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh
Giá vàng
26/02/2026 09:14

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh

Tìm hiểu tại sao có sự chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC. Cập nhật giá vàng hôm nay, kinh nghiệm mua vàng tích trữ lợi nhuận cao nhất.

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?
Giá vàng
25/02/2026 09:22

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?

Bài viết so sánh chi tiết vàng miếng SJC và DOJI về chất lượng, giá cả, tính thanh khoản. Tư vấn nên mua vàng SJC hay DOJI để đầu tư an toàn và sinh lời tốt nhất năm 2026.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam