LIVE
Tỷ giá hôm nay:
USD 26.183 +144,2
EUR 30.355 -291,1
GBP 34.738 -194,1
SGD 20.477 -14,5
JPY 166,01 -0,614
CNY 3.791,5 -5,27
AUD 18.363 +46,5
INR 284,13 -1,428
KRW 17,725 -0,1328
PHP 447,43 -3,864
THB 823,86 -10,559
CAD 19.094 +15,8
MYR 6.635,2 -58,82
NZD 15.436 -76,5
IDR 1,5492 -0,00422
CHF 33.292 -624,3
HKD 3.355,3 +26,37
AED 7.128,3 +38,2
SEK 2.830,7 -39,71
ZAR 1.600,9 -17
TRY 595,32 +2,422
RON 5.957,9 -79,88
ARS 18,789 +0,1569
BDT 214,06 +1,17
BGN 15.511 -157,4
BRL 5.059,4 -17,61
CLP 29,241 -0,5624
COP 6,9815 +0,02803
CRC 55,596 +0,368
CZK 1.247 -16,97
DKK 4.063,5 -38,09
EGP 524,91 -9,297
FJD 11.806 +94,3
GEL 9.709,1 -28,28
HUF 78,554 -2,4149
ILS 8.450,7 +158,77
KES 202,77 +0,652
LKR 84,494 +0,2192
MAD 2.813,8 -30,04
MXN 1.496,3 -8,37
NGN 18,957 -0,2274
NOK 2.699,9 -38,84
NPR 178,89 -0,011
PKR 93,654 +0,4997
PLN 7.085,8 -160,55
TZS 10,241 +0,0036
UAH 607,48 -0,218
UGX 7,0767 -0,15043
UYU 681,57 +4,415
Cập nhật lúc: 03/03/2026 23:34:00

Giá Vàng Hôm Nay

Theo dõi giá vàng hôm nay theo thời gian thực từ các thương hiệu uy tín. Dữ liệu tự động cập nhật 24/7, chính xác và trực quan trên biểu đồ vàng.

🏆
188.200.000
Vàng miếng SJC theo lượng
-2.700.000đ
💎
18.820.000
Vàng miếng DOJI lẻ
-270.000đ
188.100.000
Vàng Miếng PNJ
-1.800.000đ

Biểu đồ Giá Vàng SJC

Biểu đồ biến động giá vàng SJC theo thời gian, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng mua vào – bán ra trong 30 ngày gần nhất.

Đơn vị: đồng/lượng

Thấp nhất

163.000.000

Cao nhất

187.900.000

Trung bình

177.233.846

Hiện tại

188.200.000

Bảng Giá Vàng Chi Tiết

Cập nhật bảng giá vàng mua vào – bán ra của tất cả các thương hiệu uy tín tại Việt Nam, hiển thị đầy đủ theo từng loại vàng và biến động giá theo thời gian thực.

Cập nhật lúc: 03-03-2026 23:34 (UTC +7)

Bảng giá chi tiết

Cập nhật lúc: 03-03-2026 23:34 (UTC +7) với 57 kết quả

Live
Lọc theo:
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Biến động (24h)
Bản vị vàng BTMC
Thương hiệu uy tín
Bản vị vàng BTMC
184.000.000 187.000.000
-3.900.000 ₫ (-2.04%)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999
181.800.000 185.800.000
-3.900.000 ₫ (-2.06%)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999
182.000.000 186.000.000
-3.900.000 ₫ (-2.05%)
Vàng miếng Rồng Thăng Long
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng Rồng Thăng Long
184.000.000 187.000.000
-3.900.000 ₫ (-2.04%)
Vàng miếng SJC BTMC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC BTMC
184.000.000 187.000.000
-3.900.000 ₫ (-2.04%)
Vàng nhẫn trơn BTMC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn BTMC
184.000.000 187.000.000
-3.900.000 ₫ (-2.04%)
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)
187.900.000 190.900.000
3.900.000 ₫ (2.09%)
Vàng miếng SJC BTMH
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC BTMH
160.100.000 162.000.000
0 ₫ (0%)
Vàng Tiêu Kim Cát 9999
Thương hiệu uy tín
Vàng Tiêu Kim Cát 9999
18.790.000 19.090.000
390.000 ₫ (2.09%)
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải
185.800.000 189.800.000
3.900.000 ₫ (2.1%)
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
185.900.000 189.900.000
3.900.000 ₫ (2.1%)
Nữ trang 99
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 99
18.280.000 18.730.000
-220.000 ₫ (-1.16%)
Nữ trang 999
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 999
18.350.000 18.750.000
-220.000 ₫ (-1.16%)
Nữ trang 9999
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 9999
18.400.000 18.800.000
-220.000 ₫ (-1.16%)
Vàng miếng DOJI lẻ
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng DOJI lẻ
18.520.000 18.820.000
-270.000 ₫ (-1.41%)
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K Ngọc Thẩm
127.500.000 133.000.000
-1.520.000 ₫ (-1.13%)
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
184.000.000 187.000.000
-3.000.000 ₫ (-1.58%)
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm
175.000.000 179.000.000
-4.000.000 ₫ (-2.19%)
Vàng ta Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng ta Ngọc Thẩm
174.000.000 178.000.000
-4.000.000 ₫ (-2.2%)
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
Thương hiệu uy tín
Vàng Trắng Ngọc Thẩm
127.500.000 133.000.000
-1.520.000 ₫ (-1.13%)
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
Thương hiệu uy tín
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý
185.200.000 188.200.000
-1.700.000 ₫ (-0.9%)
Đồng bạc mỹ nghệ 999
Thương hiệu uy tín
Đồng bạc mỹ nghệ 999
3.042.000 3.579.000
-614.000 ₫ (-14.64%)
Phú quý 1 lượng 99.9
Thương hiệu uy tín
Phú quý 1 lượng 99.9
185.100.000 188.100.000
-1.700.000 ₫ (-0.9%)
Vàng miếng SJC Phú Quý
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC Phú Quý
185.200.000 188.200.000
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
185.200.000 188.200.000
-1.700.000 ₫ (-0.9%)
Vàng trang sức 98
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 98
180.320.000 184.240.000
-980.000 ₫ (-0.53%)
Vàng trang sức 99
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 99
182.160.000 186.120.000
-990.000 ₫ (-0.53%)
Vàng trang sức 999.9
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 999.9
184.000.000 188.000.000
-1.000.000 ₫ (-0.53%)
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức 999 Phú Quý
183.900.000 187.900.000
-1.000.000 ₫ (-0.53%)
Vàng 14K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 14K PNJ
100.730.000 109.630.000
-880.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 18K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 18K PNJ
131.650.000 140.550.000
-1.130.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 333 (8K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 333 (8K)
53.500.000 62.400.000
-500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 375 (9K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 375 (9K)
61.380.000 70.280.000
-560.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 416 (10K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 416 (10K)
69.060.000 77.960.000
-620.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 610 (14.6K)
105.410.000 114.310.000
-920.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 650 (15.6K)
112.910.000 121.810.000
-980.000 ₫ (-0.8%)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 680 (16.3K)
118.530.000 127.430.000
-1.020.000 ₫ (-0.79%)
Vàng 916 (22K)
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng 916 (22K)
165.460.000 171.660.000
-1.370.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Kim Bảo 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Kim Bảo 9999
185.100.000 188.100.000
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng Miếng PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Miếng PNJ
185.100.000 188.100.000
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
185.100.000 188.100.000
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng nữ trang 99
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng nữ trang 99
179.330.000 185.530.000
-1.480.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Phúc Lộc Tài 9999
185.100.000 188.100.000
-1.800.000 ₫ (-0.95%)
Vàng Trang sức 24K PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 24K PNJ
183.210.000 187.210.000
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng Trang sức 9999 PNJ
PNJ
Thương hiệu uy tín
Vàng Trang sức 9999 PNJ
183.400.000 187.400.000
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Nữ trang 41.7%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 41.7%
68.986.573 77.886.573
-625.563 ₫ (-0.8%)
Nữ trang 58.3%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 58.3%
99.932.068 108.832.068
-874.587 ₫ (-0.8%)
Nữ trang 61%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 61%
104.965.371 113.865.371
-915.092 ₫ (-0.8%)
Nữ trang 68%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 68%
118.014.676 126.914.676
-1.020.102 ₫ (-0.8%)
Nữ trang 75%
SJC
Thương hiệu uy tín
Nữ trang 75%
131.063.981 139.963.981
-1.125.112 ₫ (-0.8%)
Trang sức vàng SJC 9999
SJC
Thương hiệu uy tín
Trang sức vàng SJC 9999
182.900.000 186.400.000
-1.500.000 ₫ (-0.8%)
Vàng miếng SJC theo lượng
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng miếng SJC theo lượng
185.200.000 188.200.000
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ
184.900.000 187.900.000
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân
184.900.000 188.000.000
-1.500.000 ₫ (-0.79%)
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 1 chỉ
185.200.000 188.230.000
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng SJC 5 chỉ
185.200.000 188.220.000
-2.700.000 ₫ (-1.41%)
Vàng trang sức SJC 99%
SJC
Thương hiệu uy tín
Vàng trang sức SJC 99%
178.054.455 184.554.455
-1.485.148 ₫ (-0.8%)

Lịch sử giá vàng chi tiết

Thời gian Giá mua Giá bán Biến động

Giới thiệu về Vàng và Cập nhật Giá Vàng Mới Nhất Ngày 03/03/2026

Giá vàng hôm nay 03/03/2026 ghi nhận sự thay đổi tích cực của vàng SJC, cùng với xu hướng tăng giá của vàng nhẫn theo đà biến động của thị trường vàng thế giới. Dưới đây là tổng hợp chi tiết giá vàng mới nhất, bao gồm giá vàng SJC, vàng nhẫn và giá vàng thế giới.

Giá Vàng Hôm Nay 03/03/2026

Vàng Miếng SJC

  • Giá Mua vào: 185.200.000 VND/lượng

  • Giá Bán ra: 188.200.000 VND/lượng

Vàng Nhẫn SJC

  • Giá Mua vào:  184.900.000 VND/lượng

  • Giá Bán ra: 187.900.000 VND/lượng

Giá Vàng Thế Giới

  • Giá vàng thế giới: 0 USD/ounce

Giá Vàng SJC Hôm Nay

Vàng SJC, một loại vàng miếng chuẩn được Ngân hàng Nhà nước công nhận, luôn giữ vị trí cao trong thị trường vàng Việt Nam nhờ tính thanh khoản mạnh mẽ.

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Nữ trang 41.7%68.986.573 VND77.886.573 VND-625.563 VND
Nữ trang 58.3%99.932.068 VND108.832.068 VND-874.587 VND
Nữ trang 61%104.965.371 VND113.865.371 VND-915.092 VND
Nữ trang 68%118.014.676 VND126.914.676 VND-1.020.102 VND
Nữ trang 75%131.063.981 VND139.963.981 VND-1.125.112 VND
Trang sức vàng SJC 9999182.900.000 VND186.400.000 VND-1.500.000 VND
Vàng miếng SJC theo lượng185.200.000 VND188.200.000 VND-2.700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ184.900.000 VND187.900.000 VND-1.500.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân184.900.000 VND188.000.000 VND-1.500.000 VND
Vàng SJC 1 chỉ185.200.000 VND188.230.000 VND-2.700.000 VND
Vàng SJC 5 chỉ185.200.000 VND188.220.000 VND-2.700.000 VND
Vàng trang sức SJC 99%178.054.455 VND184.554.455 VND-1.485.148 VND

Cập nhật lúc 03/03/2026 từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)

Giá Vàng Nhẫn 9999 Hôm Nay

Vàng nhẫn trơn 9999, với độ tinh khiết 99.99%, thường được lựa chọn cho cả mục đích trang sức và đầu tư. Dưới đây là giá vàng nhẫn tại một số thương hiệu nổi bật:

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Vàng nhẫn trơn BTMC184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm175.000.000 VND179.000.000 VND-4.000.000 VND
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999185.200.000 VND188.200.000 VND-1.700.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ184.900.000 VND187.900.000 VND-1.500.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân184.900.000 VND188.000.000 VND-1.500.000 VND

Giá Vàng 24K Hôm Nay

Vàng 24K (vàng nguyên chất) có độ tinh khiết 99.9%, được dùng chủ yếu để chế tác vàng miếng và trang sức cao cấp. Giá vàng 24K hôm nay cụ thể như sau:

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999182.000.000 VND186.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng miếng Rồng Thăng Long184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng miếng SJC BTMC184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9)187.900.000 VND190.900.000 VND+3.900.000 VND
Vàng miếng SJC BTMH160.100.000 VND162.000.000 VND0 VND
Vàng Tiêu Kim Cát 999918.790.000 VND19.090.000 VND+390.000 VND
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải185.800.000 VND189.800.000 VND+3.900.000 VND
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải185.900.000 VND189.900.000 VND+3.900.000 VND
Nữ trang 999918.400.000 VND18.800.000 VND-220.000 VND
Vàng miếng DOJI lẻ18.520.000 VND18.820.000 VND-270.000 VND
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm184.000.000 VND187.000.000 VND-3.000.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm175.000.000 VND179.000.000 VND-4.000.000 VND
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý185.200.000 VND188.200.000 VND-1.700.000 VND
Vàng miếng SJC Phú Quý185.200.000 VND188.200.000 VND-2.700.000 VND
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999185.200.000 VND188.200.000 VND-1.700.000 VND
Vàng trang sức 999.9184.000.000 VND188.000.000 VND-1.000.000 VND
Vàng Kim Bảo 9999185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng Miếng PNJ185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng Phúc Lộc Tài 9999185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng Trang sức 24K PNJ183.210.000 VND187.210.000 VND-1.500.000 VND
Vàng Trang sức 9999 PNJ183.400.000 VND187.400.000 VND-1.500.000 VND
Trang sức vàng SJC 9999182.900.000 VND186.400.000 VND-1.500.000 VND
Vàng miếng SJC theo lượng185.200.000 VND188.200.000 VND-2.700.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ184.900.000 VND187.900.000 VND-1.500.000 VND
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân184.900.000 VND188.000.000 VND-1.500.000 VND

Quy Đổi Giá Vàng Thế Giới Sang VND

Để tính giá vàng thế giới quy đổi sang VND, ta sử dụng công thức sau:

Công thức tính:
Giá vàng thế giới (USD/ounce) × Tỷ giá USD/VND ÷ 31.1035 (gram/ounce) × 37.5 (gram/lượng)

Ví dụ:

  • Giá vàng thế giới: 4,488.67 USD/ounce

  • Tỷ giá USD/VND: 1 USD = 26,403 VND

  • Giá quy đổi 1 lượng vàng thế giới sang VND:
    4,488.67 × 26,403 ÷ 31.1035 × 37.5 = 142,887,194.29 VND/lượng

Chênh Lệch Giá Vàng Trong Nước và Thế Giới

Chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới hiện nay có sự chênh lệch lớn. Sự chênh lệch này chủ yếu do các yếu tố như thuế, phí vận chuyển và lợi nhuận của doanh nghiệp, đồng thời có sự khác biệt giữa nhu cầu trong nước và thế giới tạo nên vùng chênh lệch giá này.

Giá Vàng Hôm Nay tại Các Thương Hiệu Lớn

1. Giá Vàng PNJ Hôm Nay

PNJ (Phú Nhuận Jewelry) là một trong những thương hiệu vàng bạc đá quý hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với các sản phẩm vàng miếng, vàng nhẫn và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng PNJ cập nhật mới nhất.

Bảng giá vàng PNJ hôm nay (03/03/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Vàng 14K PNJ100.730.000 VND109.630.000 VND-880.000 VND
Vàng 18K PNJ131.650.000 VND140.550.000 VND-1.130.000 VND
Vàng 333 (8K)53.500.000 VND62.400.000 VND-500.000 VND
Vàng 375 (9K)61.380.000 VND70.280.000 VND-560.000 VND
Vàng 416 (10K)69.060.000 VND77.960.000 VND-620.000 VND
Vàng 610 (14.6K)105.410.000 VND114.310.000 VND-920.000 VND
Vàng 650 (15.6K)112.910.000 VND121.810.000 VND-980.000 VND
Vàng 680 (16.3K)118.530.000 VND127.430.000 VND-1.020.000 VND
Vàng 916 (22K)165.460.000 VND171.660.000 VND-1.370.000 VND
Vàng Kim Bảo 9999185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng Miếng PNJ185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng nữ trang 99179.330.000 VND185.530.000 VND-1.480.000 VND
Vàng Phúc Lộc Tài 9999185.100.000 VND188.100.000 VND-1.800.000 VND
Vàng Trang sức 24K PNJ183.210.000 VND187.210.000 VND-1.500.000 VND
Vàng Trang sức 9999 PNJ183.400.000 VND187.400.000 VND-1.500.000 VND

Hệ thống cửa hàng PNJ uy tín:

  • Hà Nội & Miền Bắc: 243 Xã Đàn, 536 Bạch Mai, Vincom Nguyễn Chí Thanh, BigC Thăng Long, Aeon Long Biên…

  • TP.HCM & Miền Nam: 347 Lê Văn Sỹ, 152 Nguyễn Trãi, Vincom Center, Crescent Mall, Parkson…

2. Giá Vàng DOJI Hôm Nay

DOJI là một trong ba thương hiệu vàng uy tín nhất tại Việt Nam, nổi bật với vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 và trang sức cao cấp. Dưới đây là bảng giá vàng DOJI cập nhật mới nhất.

Bảng giá vàng DOJI hôm nay (03/03/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Nữ trang 9918.280.000 VND18.730.000 VND-220.000 VND
Nữ trang 99918.350.000 VND18.750.000 VND-220.000 VND
Nữ trang 999918.400.000 VND18.800.000 VND-220.000 VND
Vàng miếng DOJI lẻ18.520.000 VND18.820.000 VND-270.000 VND

Hệ thống DOJI tiêu biểu:

  • Hà Nội: Ruby Plaza 44 Lê Ngọc Hân (trụ sở chính), 209 & 476 Xã Đàn, 25A Phan Đình Phùng, 10A Quang Trung (Hà Đông).

  • Tỉnh/TP khác: Hải Phòng, Đà Nẵng, TP.HCM, Thái Nguyên…

3. Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu Hôm Nay

Bảo Tín Minh Châu (BTMC) là thương hiệu vàng truyền thống, có hơn 30 năm hoạt động và được người dân miền Bắc tin tưởng.

Bảng giá vàng BTMC hôm nay (03/03/2026)

Loại VàngMua vào (VND)Bán ra (VND)Thay đổi 24h (VND)
Bản vị vàng BTMC184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999181.800.000 VND185.800.000 VND-3.900.000 VND
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999182.000.000 VND186.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng miếng Rồng Thăng Long184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng miếng SJC BTMC184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND
Vàng nhẫn trơn BTMC184.000.000 VND187.000.000 VND-3.900.000 VND

Địa chỉ Bảo Tín Minh Châu tại Hà Nội:

  • Trụ sở & cửa hàng lớn: 15–29 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng.

  • Các cơ sở khác: 139 Cầu Giấy, 191 Cổ Nhuế 2, 209 Hoàng Văn Thái…

Các Loại Vàng Phổ Biến tại Việt Nam

  1. Vàng Miếng SJC: Là loại vàng có độ tinh khiết cao nhất (99,99%) và tính thanh khoản cao, phù hợp cho mục tiêu đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, chênh lệch giá mua – bán khá cao.

  2. Vàng Nhẫn 9999: Vàng có độ tinh khiết 99,99%, được chế tác dưới dạng nhẫn tròn trơn, dễ sử dụng cho đầu tư và trang sức, với chênh lệch giá mua – bán thấp hơn vàng miếng SJC.

  3. Vàng 18K (750): Vàng có 75% hàm lượng vàng, thích hợp cho trang sức cao cấp với tính thẩm mỹ cao và độ bền tốt.

  4. Vàng 14K (585): Vàng chứa 58,5% vàng nguyên chất, thường được sử dụng trong các loại trang sức đeo hàng ngày.

  5. Vàng 10K (417): Vàng có hàm lượng vàng thấp nhất (41,7%), thích hợp cho các sản phẩm trang sức ít đắt đỏ và phù hợp với người tiêu dùng có ngân sách hạn chế.

Phân Tích Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo Thị Trường Vàng

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá vàng:

  1. Tình hình kinh tế thế giới: Khủng hoảng kinh tế khiến nhà đầu tư tìm đến vàng như tài sản trú ẩn an toàn.

  2. Chính sách lãi suất của Fed (Mỹ): Lãi suất tăng có thể làm giảm giá vàng.

  3. Lạm phát: Giá vàng tăng khi lạm phát cao, vì vàng là công cụ chống lạm phát truyền thống.

  4. Căng thẳng địa chính trị: Xung đột và chiến tranh có thể đẩy giá vàng lên cao.

  5. Tỷ giá USD/VND: Khi USD mạnh lên, giá vàng VND tăng.

Dự Báo Giá Vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Giá vàng 2025-2030: Xu Hướng Tăng và Các Kịch Bản Dự Báo

Dự báo giá vàng trong 5 năm tới (2025-2030) cho thấy xu hướng tăng mạnh trong 1–2 năm tới, nhưng cũng đi kèm với các rủi ro điều chỉnh khi Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) kết thúc chu kỳ giảm lãi suất. Dưới đây là một số dự báo giá vàng của các chuyên gia tài chính hàng đầu và những yếu tố tác động đến giá vàng.

Dự Báo Giá Vàng Từ Các Chuyên Gia Tài Chính

Tổ chức/Chuyên gia Mốc Thời Gian Mức Giá Dự Báo (USD/oz) Xu Hướng Chính
JP Morgan Research Q4/2025 – Q2/2026 ~$3,675 cuối 2025; vượt $4,000 vào Q2/2026 Dự báo rủi ro suy thoái, thuế quan Mỹ–Trung và nhu cầu mạnh từ NHTW và nhà đầu tư.
ANZ Bank Đến giữa 2026 Đỉnh khoảng $4,600, sau đó có thể giảm trong nửa cuối 2026 Động lực từ chu kỳ nới lỏng của Fed; cảnh báo rủi ro nếu Fed quay lại lập trường “diều hâu”.
Bank of America Năm 2026 Giá có thể lên tới $5,000, trung bình khoảng $4,400 Kỳ vọng nhu cầu đầu tư tăng và bất định kinh tế, chính trị kéo dài.
Các chuyên gia khác 2026 Tiệm cận $5,000 nhưng có thể có pha điều chỉnh ngắn hạn Xu hướng tăng dài hạn, nhưng không loại trừ các điều chỉnh sâu.

Lý Do Các Chuyên Gia Lạc Quan Về Giá Vàng

  1. Kỳ Vọng Fed Cắt Giảm Lãi Suất: Các dự báo cho rằng chu kỳ giảm lãi suất sẽ bắt đầu vào năm 2025–2026, kéo theo lợi suất thực giảm, hỗ trợ vàng vì vàng không sinh lãi.

  2. Nhu Cầu Mua Vàng Từ Ngân Hàng Trung Ương: Các ngân hàng trung ương dự kiến sẽ tiếp tục mua vàng ở mức cao, giúp tạo lực đỡ cho giá vàng.

  3. Bất Định Kinh Tế và Chính Trị: Nguy cơ suy thoái, nợ công cao, tranh chấp thương mại và căng thẳng địa chính trị sẽ tiếp tục duy trì nhu cầu trú ẩn ở vàng.

Các Cảnh Báo và Rủi Ro Điều Chỉnh Giá Vàng

  1. Giai Đoạn Điều Chỉnh Sau Đỉnh Giá: Một số tổ chức dự báo sau khi giá vàng đạt đỉnh $4,400–$4,600, sẽ có nhịp điều chỉnh giảm đáng kể trong nửa cuối 2026 khi Fed ngừng nới lỏng và lãi suất thực ngừng giảm.

  2. USD Mạnh Trở Lại: Nếu nền kinh tế Mỹ tăng trưởng tốt và Fed giữ lập trường cứng rắn hơn, đồng USD mạnh có thể gây áp lực giảm lên vàng.

  3. Tâm Lý “Quá Đông Người Ở Cùng Một Phía”: Sau giai đoạn tăng giá nóng vào 2025, một số chuyên gia cảnh báo việc chốt lời mạnh có thể xảy ra, dù xu hướng dài hạn vẫn là tăng.

Bảng Giá Vàng Thế Giới và SJC Qua Các Năm

Năm Giá Vàng Thế Giới (USD/oz) % Thay Đổi (XAU) Giá Vàng SJC 9999 (VND/lượng) % Thay Đổi (SJC)
2025 4,488.67 188.200.000
2024 2,062 +27.21% 84,200,000 +13.78%
2023 2,062 +13.06% 74,000,000 +10.94%
2022 1,824 -0.22% 66,700,000 +8.19%
2021 1,828 -3.59% 61,650,000 +9.89%
2020 1,896 +24.98% 56,100,000 +31.23%

Đơn Vị Đo Lường Vàng Quốc Tế và Việt Nam

  • Ounce (oz): Đơn vị đo lường vàng tại quốc tế, 1 troy ounce = 31.1035 gram.

  • Lượng, Cây, Chỉ, Phân: Đơn vị đo lường vàng tại Việt Nam, 1 lượng = 37.5 gram, 1 chỉ = 3.75 gram.

  • Gram: Đơn vị đo lường vàng phổ biến tại Đông Nam Á (Singapore, Malaysia).

  • Tael: Đơn vị đo lường vàng tại Trung Quốc, Hong Kong, 1 tael ≈ 37.8 gram.

Bảng Quy Đổi Nhanh Các Đơn Vị Vàng

Từ Sang Công Thức
Ounce Gram oz × 31.1035
Ounce Lượng oz × 0.83
Gram Chỉ gram ÷ 3.75
Lượng Gram lượng × 37.5
USD/oz VND/lượng USD/oz × tỷ giá × 37.5 ÷ 31.1035

So Sánh Vàng Với Các Kênh Đầu Tư Khác

Tiêu Chí Vàng Cổ Phiếu Bất Động Sản Tiết Kiệm Tiền Điện Tử
Lợi Nhuận/Năm 8-12% 15-25% 10-15% 4-6% -30% đến +200%
Loại Sản Phẩm Vàng miếng, vàng nhẫn HPG, NVL, HSG Đất nền, chung cư cao cấp VPBank, MBBank Bitcoin, ETH, USDT
Rủi Ro Thấp Trung-Cao Trung Rất thấp Rất cao
Thanh Khoản Cao Cao Thấp Cao Cao
Vốn Tối Thiểu 1-5 triệu 1-10 triệu 500 triệu+ 50K+ 50K+
Thời Gian Phù Hợp 1-10 năm 3-10 năm 5-20 năm Bất kỳ 1-5 năm
Chống Lạm Phát Tốt Trung bình Tốt Kém Chưa rõ
Độ Phức Tạp Đơn giản Trung bình Phức tạp Rất đơn giản Phức tạp

Kết Luận về Giá Vàng Hôm Nay và Dự Báo

Giá Vàng Hôm Nay (03/03/2026):

  • Vàng SJC: 188.200.000 VND/lượng (bán ra)

  • Vàng Nhẫn 9999: 187.900.000 VND/lượng (bán ra)

  • Vàng Thế Giới: 0 USD/ounce

Chiến Lược Đầu Tư:

  • Mua vàng khi giá điều chỉnh giảm 2-3%, có tin xấu về kinh tế hoặc căng thẳng địa chính trị.

  • Chiến lược tốt nhất: DCA (mua định kỳ)nắm giữ dài hạn (1-5 năm), phân bổ 10-20% tài sản vào vàng.

Giá vàng trong tương lai dự báo sẽ tiếp tục tăng, nhưng cần lưu ý những biến động ngắn hạn và các yếu tố tác động từ kinh tế toàn cầu.

Công cụ tính toán

Công cụ Tính Toán
Đầu Tư Vàng

Tính toán lợi nhuận, lập kế hoạch đầu tư và quản lý rủi ro một cách thông minh

Tính lợi nhuận khi đầu tư vàng

Bảng quy đổi các đơn vị vàng phổ biến

1 lượng= 10 chỉ
1 lượng= 37.5 gram
1 chỉ= 3.75 gram
1 ounce= 31.1035 gram
1 kg= 26.67 lượng

Mẹo mua vàng

Nên mua vàng SJC hoặc vàng 999.9 để đảm bảo giá trị và dễ dàng bán lại khi cần.

Tin tức & Phân tích

Cập nhật nhanh các tin tức quan trọng và phân tích chuyên sâu về thị trường vàng trong nước và thế giới, giúp bạn nắm bắt xu hướng và đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương
Giá vàng
03/03/2026 09:28

Sự khác biệt giữa vàng 9999 SJC và các tiệm vàng địa phương

Phân tích chi tiết sự khác biệt giữa vàng miếng SJC và vàng nhẫn tại các tiệm địa phương về giá cả, chất lượng và tính thanh khoản để đầu tư hiệu quả.

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?
Giá vàng
02/03/2026 10:07

Nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý?

So sánh chi tiết nên mua vàng tích trữ ở Bảo Tín Minh Châu hay Phú Quý. Phân tích giá cả, phí gia công và tính thanh khoản của Vàng Rồng Thăng Long và Phú Quý 2026.

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?
Giá vàng
27/02/2026 09:16

So sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng: PNJ, SJC hay Mi Hồng rẻ nhất?

Bạn muốn mua vàng tích trữ? Xem ngay bài so sánh phí gia công nhẫn tròn trơn các hãng lớn 2026. Nên chọn PNJ, SJC hay Mi Hồng để tối ưu lợi nhuận?

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh
Giá vàng
26/02/2026 09:14

Chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC: Bí quyết đầu tư vàng thông minh

Tìm hiểu tại sao có sự chênh lệch giá mua bán giữa Mi Hồng và SJC. Cập nhật giá vàng hôm nay, kinh nghiệm mua vàng tích trữ lợi nhuận cao nhất.

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?
Giá vàng
25/02/2026 09:22

So sánh vàng miếng SJC và vàng miếng DOJI: Nên đầu tư loại nào?

Bài viết so sánh chi tiết vàng miếng SJC và DOJI về chất lượng, giá cả, tính thanh khoản. Tư vấn nên mua vàng SJC hay DOJI để đầu tư an toàn và sinh lời tốt nhất năm 2026.

Thông báo Telegram

Nhận Thông Báo Qua Telegram

Nhận thông báo real-time về giá vàng, tin tức nóng, và phân tích chuyên sâu ngay trên Telegram để luôn cập nhật thông tin kịp thời.

Cảnh báo giá real-time

Nhận thông báo ngay khi giá vàng biến động

Tin tức nóng hổi

Cập nhật tin tức tài chính quan trọng ảnh hưởng đến thị trường vàng

Phân tích chuyên sâu

Báo cáo phân tích từ đội ngũ chuyên gia hàng đầu về xu hướng giá

Kết nối Telegram Bot

Kết nối trong 3 bước

1
Nhấn nút 'Kết nối Telegram Bot'
2
Gửi tin nhắn '/start' cho bot
3
Theo dõi các thông tin tài chính quan trọng
Miễn phí • Không spam